Chính sách An toàn sản phẩm, Khiếu nại chất lượng, Hành động hiện trường và Thu hồi của SAO NAM
SAO NAM cam kết tiếp nhận và xử lý kịp thời các khiếu nại chất lượng, sự cố kỹ thuật và nguy cơ an toàn liên quan đến sản phẩm, phần mềm, linh kiện và dịch vụ; đồng thời phối hợp với khách hàng và nhà sản xuất để thực hiện cảnh báo, sửa chữa tại hiện trường, thu hồi hoặc hành động khắc phục phù hợp.
An toàn ưu tiên · Tiếp nhận minh bạch · Truy xuất model/serial · Điều tra dựa trên bằng chứng · Hành động theo rủi ro · Phối hợp OEM và khách hàng
Mục lục
1. Mục đích
Chính sách này thiết lập nguyên tắc thống nhất để SAO NAM tiếp nhận, đánh giá, điều tra và xử lý các khiếu nại chất lượng, sự cố an toàn, lỗi sản phẩm, lỗi phần mềm, lỗi linh kiện và vấn đề dịch vụ. Mục tiêu là bảo vệ người dùng, khách hàng, dữ liệu, quá trình GxP và uy tín của sản phẩm trong toàn bộ vòng đời.
Nhận diện nguy cơ và thực hiện biện pháp tạm thời trước khi điều tra hoàn tất.
Xác định model, serial, phiên bản, lô linh kiện, khách hàng và phạm vi bị ảnh hưởng.
Quyết định sửa chữa, cảnh báo, field action hoặc thu hồi dựa trên đánh giá rủi ro và thông tin kỹ thuật.
2. Phạm vi áp dụng
Chính sách áp dụng cho nhân viên, quản lý, kỹ sư, nhân sự ứng dụng, kinh doanh, chăm sóc khách hàng, nhà thầu phụ và các bên làm việc nhân danh SAO NAM.
Phạm vi bao gồm:
- Thiết bị đo, cảm biến, máy đếm tiểu phân, thiết bị lấy mẫu vi sinh, phần mềm và hệ thống giám sát môi trường.
- Phụ kiện, linh kiện, bộ kit, vật tư tiêu hao và thiết bị ngoại vi do SAO NAM cung cấp hoặc hỗ trợ.
- Lỗi hiệu suất, an toàn, chức năng, dữ liệu, báo cáo, giao diện, hiệu chuẩn hoặc khả năng sử dụng.
- Khiếu nại về hàng hóa, dịch vụ hiệu chuẩn, bảo trì, sửa chữa, lắp đặt, thẩm định hoặc đào tạo.
- Cảnh báo an toàn, product notice, field correction, field service action, thu hồi và các hành động liên quan từ OEM.
3. Thuật ngữ và định nghĩa
| Thuật ngữ | Ý nghĩa sử dụng trong chính sách |
|---|---|
| Khiếu nại chất lượng | Thông tin phản ánh rằng sản phẩm, dịch vụ, chứng chỉ, dữ liệu hoặc tài liệu không đáp ứng yêu cầu, thông số hoặc kỳ vọng đã xác định. |
| Sự cố an toàn | Sự kiện có thể gây nguy hiểm cho người, tài sản, môi trường, chất lượng sản phẩm hoặc hoạt động GxP. |
| Hành động hiện trường | Hành động tại cơ sở khách hàng nhằm kiểm tra, sửa chữa, thay linh kiện, cập nhật phần mềm, dán nhãn hoặc giảm rủi ro. |
| Thu hồi | Việc thu lại, thay thế, sửa chữa hoặc loại bỏ sản phẩm khỏi thị trường hoặc địa điểm sử dụng theo phạm vi đã xác định. |
| Stop-use notice | Thông báo yêu cầu tạm dừng sử dụng sản phẩm/hệ thống để ngăn ngừa rủi ro trong khi chờ đánh giá hoặc hành động tiếp theo. |
| Field correction | Sửa chữa hoặc điều chỉnh tại hiện trường mà không nhất thiết phải thu hồi sản phẩm về nhà sản xuất. |
| Product safety notice | Thông báo chính thức về nguy cơ, giới hạn sử dụng, hành động cần thiết hoặc biện pháp phòng ngừa liên quan sản phẩm. |
4. Nguyên tắc quản lý
Biện pháp bảo vệ người dùng và sản phẩm được thực hiện trước khi điều tra hoàn tất nếu có nguy cơ đáng kể.
Nhân viên phải chuyển tiếp khiếu nại và sự cố ngay khi nhận được, kể cả khi thông tin chưa đầy đủ.
Kết luận dựa trên dữ liệu, thiết bị, log, lịch sử, điều kiện sử dụng và phân tích kỹ thuật.
Nhận diện tất cả sản phẩm, khách hàng và linh kiện có thể cùng chịu ảnh hưởng.
Không sửa hồ sơ, trì hoãn thông báo hoặc giảm nhẹ mức độ sự cố vì lý do thương mại.
Thông tin với OEM, khách hàng và các bên liên quan phải thống nhất, có phê duyệt và đúng thẩm quyền.
5. Kênh tiếp nhận khiếu nại và sự cố
- Email chất lượng/kỹ thuật và email chung của SAO NAM.
- Điện thoại, ticket hỗ trợ, tin nhắn hoặc trao đổi trực tiếp với kỹ sư/nhân sự kinh doanh.
- Service report, biên bản bàn giao, kết quả hiệu chuẩn hoặc hồ sơ kiểm tra tại hiện trường.
- Thông báo chính thức từ OEM, nhà cung cấp hoặc đơn vị vận chuyển.
- Phát hiện trong bảo trì, audit, kiểm kê, phân tích xu hướng hoặc đánh giá nội bộ.
- Phản ánh từ QA, IT, Validation, Engineering hoặc người dùng cuối của khách hàng.
6. Thông tin tối thiểu cần thu thập
| Nhóm thông tin | Nội dung cần ghi nhận |
|---|---|
| Khách hàng và đầu mối | Tên cơ sở, người liên hệ, bộ phận, thông tin liên lạc và thời điểm phát hiện. |
| Sản phẩm | Model, serial, asset ID, firmware, software version, license, phụ kiện và ngày lắp đặt. |
| Sự việc | Mô tả hiện tượng, cảnh báo, lỗi, hậu quả, tần suất, điều kiện và thao tác trước khi xảy ra. |
| Dữ liệu và bằng chứng | Ảnh, video, log, audit trail, report, file cấu hình, mẫu lỗi, linh kiện và kết quả kiểm tra. |
| Ảnh hưởng | An toàn, chất lượng, dữ liệu GxP, sản phẩm, downtime, hiệu chuẩn hoặc quyết định chất lượng. |
| Biện pháp ban đầu | Stop-use, cách ly, khởi động lại, chuyển sang dự phòng, backup hoặc thông báo nội bộ. |
7. Phân loại mức độ khiếu nại và sự cố
| Mức độ | Đặc điểm tham khảo | Ưu tiên xử lý |
|---|---|---|
| Nghiêm trọng | Có nguy cơ gây thương tích, ảnh hưởng sản phẩm vô trùng, mất dữ liệu quan trọng, quyết định sai hoặc dừng hệ thống trọng yếu. | Khống chế ngay, thông báo lãnh đạo/OEM/khách hàng, xem xét stop-use hoặc field action. |
| Quan trọng | Ảnh hưởng chức năng, hiệu chuẩn, tính toàn vẹn dữ liệu hoặc hoạt động nhưng có biện pháp kiểm soát tạm thời. | Điều tra ưu tiên, xác định phạm vi, kế hoạch sửa chữa và CAPA khi cần. |
| Thông thường | Sai sót giới hạn, không có ảnh hưởng an toàn đáng kể và có thể khắc phục rõ ràng. | Xử lý, ghi nhận, theo dõi xu hướng và nâng mức nếu tái diễn. |
8. Xử lý ban đầu và biện pháp khống chế
Tiếp nhận
Ghi nhận thời điểm, người báo, sản phẩm, sự việc và bằng chứng ban đầu.
Đánh giá nguy cơ tức thời
Xem xét an toàn, sản phẩm, dữ liệu, GxP và khả năng lan rộng.
Khống chế
Stop-use, cách ly, chuyển hệ thống dự phòng, backup, khóa phiên bản hoặc dừng phân phối khi cần.
Thông báo
Chuyển cấp lãnh đạo, OEM, QA khách hàng và các bên liên quan theo mức độ.
Bảo toàn bằng chứng
Giữ nguyên log, dữ liệu, linh kiện, file, cấu hình và trạng thái trước can thiệp.
9. Điều tra khiếu nại và nguyên nhân
Điều tra phải phù hợp mức độ rủi ro và đủ để xác định nguyên nhân, phạm vi ảnh hưởng và hành động cần thiết.
Thiết kế, part number, revision, sensor, board, connector, vật liệu và tình trạng hao mòn.
Phiên bản, cấu hình, database, audit trail, interface, timestamp và log lỗi.
Nguồn điện, mạng, môi trường, tubing, flow, vệ sinh, tải hệ thống và thao tác người dùng.
Hiệu chuẩn, bảo trì, sửa chữa, thay linh kiện, thay đổi, alarm và lỗi lặp lại.
Đào tạo, SOP, hướng dẫn, quyền truy cập, bàn giao và khả năng thao tác sai.
Known issue, service bulletin, lô linh kiện, thay đổi thiết kế và khiếu nại tương tự.
Công cụ có thể gồm 5 Why, sơ đồ xương cá, timeline, fault tree, reproduction test, comparison test, trend analysis hoặc phương pháp phù hợp khác.
10. Truy xuất sản phẩm và xác định phạm vi ảnh hưởng
- Đối chiếu model, serial, part number, revision, firmware, software version và ngày sản xuất/lắp đặt.
- Xác định khách hàng, địa điểm, hệ thống, hợp đồng và tình trạng sử dụng.
- Xác định các sản phẩm có cùng lô, linh kiện, phiên bản, nhà cung cấp hoặc cấu hình.
- Đối chiếu lịch sử bán hàng, giao nhận, lắp đặt, bảo hành, hiệu chuẩn và sửa chữa.
- Duy trì danh sách thiết bị bị ảnh hưởng, đã liên hệ, đã xử lý và chưa hoàn tất.
- Chuyển cấp OEM khi cần dữ liệu sản xuất hoặc thông tin toàn cầu ngoài phạm vi SAO NAM.
11. Thông báo và cảnh báo an toàn sản phẩm
Khi có nguy cơ đáng kể, SAO NAM phối hợp phát hành hoặc chuyển tiếp thông báo an toàn phù hợp.
- Nêu rõ sản phẩm, model, serial/phiên bản bị ảnh hưởng và cách nhận diện.
- Mô tả nguy cơ, điều kiện xảy ra, dấu hiệu nhận biết và hậu quả có thể có.
- Yêu cầu hành động ngay như stop-use, kiểm tra, backup, chuyển dự phòng hoặc hạn chế chức năng.
- Nêu biện pháp tạm thời, hành động chính thức và thời gian dự kiến.
- Cung cấp đầu mối liên hệ, cách báo cáo và xác nhận đã nhận thông báo.
- Kiểm soát phiên bản, ngày phát hành và danh sách người nhận.
12. Hành động hiện trường
Hành động hiện trường có thể được thực hiện để giảm rủi ro mà không cần thu hồi toàn bộ sản phẩm.
| Loại hành động | Ví dụ |
|---|---|
| Kiểm tra tại chỗ | Xác minh serial, phiên bản, cấu hình, linh kiện hoặc biểu hiện lỗi. |
| Sửa chữa | Thay linh kiện, cable, board, sensor, tubing hoặc component bị lỗi. |
| Cập nhật | Nâng cấp firmware, phần mềm, patch, cấu hình hoặc report. |
| Hiệu chỉnh | Điều chỉnh, hiệu chuẩn lại, test chức năng hoặc thay đổi giới hạn theo OEM. |
| Dán nhãn/hướng dẫn | Cập nhật nhãn cảnh báo, manual, quick guide hoặc điều kiện sử dụng. |
| Thu hồi tạm thời | Đưa thiết bị về SAO NAM/OEM để sửa chữa, kiểm tra hoặc thay thế. |
13. Quản lý thu hồi
Quyết định phạm vi
Xác định sản phẩm, khu vực, thời gian, khách hàng và mức độ thu hồi.
Dừng phân phối
Khóa hàng tồn, dừng giao hàng và cách ly sản phẩm bị ảnh hưởng.
Thông báo khách hàng
Yêu cầu nhận diện, ngừng sử dụng, kiểm kê và phản hồi tình trạng.
Thu hồi và kiểm soát
Vận chuyển, nhận lại, cách ly, kiểm đếm và bảo vệ dữ liệu/thiết bị.
Sửa chữa/thay thế/xử lý
Thực hiện theo hướng dẫn OEM và ghi nhận trạng thái cuối.
Đánh giá hiệu lực
Xác nhận tỷ lệ liên hệ, tỷ lệ thu hồi, hành động hoàn tất và sản phẩm chưa xử lý.
14. Đánh giá ảnh hưởng đến dữ liệu và hoạt động GxP
- Xác định lỗi có ảnh hưởng đến kết quả đo, alarm, audit trail, report, timestamp hoặc dữ liệu gốc hay không.
- Đánh giá dữ liệu được tạo trong khoảng thời gian có khả năng sản phẩm bị lỗi.
- Xác định nhu cầu review lại, tái hiệu chuẩn, tái kiểm tra hoặc tái thẩm định.
- Đánh giá ảnh hưởng đến quyết định chất lượng, batch release, environmental monitoring hoặc contamination control.
- Duy trì backup và bảo toàn dữ liệu trước field action hoặc update.
- Khách hàng chịu trách nhiệm quyết định việc sử dụng, loại bỏ hoặc đánh giá lại dữ liệu GxP.
15. Phối hợp với OEM và nhà cung cấp
- Chuyển thông tin khiếu nại và bằng chứng theo kênh chính thức.
- Tuân thủ yêu cầu bảo mật, serial, log, file và mẫu linh kiện khi điều tra.
- Tiếp nhận root cause, service bulletin, product notice, field action plan và corrective action từ OEM.
- Không tự ý công bố kết luận thiết kế hoặc phạm vi toàn cầu khi chưa có xác nhận OEM.
- Theo dõi thời hạn phản hồi, linh kiện, công cụ, hướng dẫn và hỗ trợ kỹ thuật.
- Chuyển tiếp thông tin quan trọng đến khách hàng đúng phạm vi và thẩm quyền.
16. CAPA và kiểm tra hiệu lực
CAPA được áp dụng khi khiếu nại hoặc sự cố có nguyên nhân hệ thống, tái diễn hoặc ảnh hưởng đáng kể.
- Hành động khắc phục giải quyết nguyên nhân của sự cố đã xảy ra.
- Hành động phòng ngừa mở rộng kiểm soát sang sản phẩm, khách hàng hoặc quy trình tương tự.
- Cập nhật SOP, checklist, đào tạo, phụ tùng, cấu hình hoặc phương pháp khi cần.
- Kiểm tra hiệu lực dựa trên lỗi tái diễn, ticket, field action completion, trend và phản hồi khách hàng.
- Mở lại CAPA khi hành động chưa hiệu quả hoặc xuất hiện thông tin mới.
17. Truyền thông với khách hàng
Chỉ truyền đạt thông tin đã xác minh, phân biệt rõ điều đã biết và điều đang điều tra.
Ưu tiên thông báo rủi ro và hành động tạm thời trước khi có kết luận đầy đủ.
Gửi đến đầu mối kỹ thuật, QA, IT, Validation hoặc lãnh đạo phù hợp.
Theo dõi việc nhận, phản hồi, hành động và trạng thái hoàn tất.
SAO NAM không cam kết kết luận nguyên nhân, lịch sửa chữa hoặc phạm vi thu hồi khi chưa có đủ dữ liệu và xác nhận từ OEM.
18. Hồ sơ, chỉ số và phân tích xu hướng
Hồ sơ có thể bao gồm:
- Mã khiếu nại, ngày tiếp nhận, khách hàng, model, serial và mô tả sự việc.
- Phân loại mức độ, biện pháp ban đầu, điều tra, nguyên nhân và đánh giá ảnh hưởng.
- Thông báo an toàn, field action instruction, danh sách khách hàng và xác nhận hoàn tất.
- Hồ sơ thu hồi, vận chuyển, cách ly, sửa chữa, thay thế hoặc disposal.
- CAPA, kiểm tra hiệu lực, phản hồi OEM và quyết định đóng hồ sơ.
- Xu hướng theo sản phẩm, linh kiện, nguyên nhân, thời gian xử lý, lỗi tái diễn và tỷ lệ hoàn tất.
SAO NAM định kỳ xem xét dữ liệu để nhận diện lỗi hệ thống, sản phẩm có rủi ro, linh kiện không ổn định hoặc nhu cầu cải tiến dịch vụ.
19. Trách nhiệm thực hiện
Phê duyệt hành động quan trọng, cung cấp nguồn lực và quyết định truyền thông có ảnh hưởng lớn.
Phân loại, điều tra, phối hợp OEM, quản lý field action, thu hồi, CAPA và xu hướng.
Bảo toàn bằng chứng, kiểm tra thiết bị, thực hiện hành động hiện trường và ghi chép đầy đủ.
Tiếp nhận và chuyển tiếp ngay, duy trì liên lạc và không đưa ra kết luận chưa được xác minh.
Điều tra thiết kế, cung cấp root cause, hướng dẫn, linh kiện và quyết định hành động thuộc phạm vi nhà sản xuất.
Cách ly sản phẩm, cung cấp dữ liệu, phê duyệt downtime, đánh giá GxP và xác nhận hoàn tất hành động.
20. Căn cứ và tài liệu tham chiếu
- Chính sách Chất lượng và Tuân thủ GxP của SAO NAM.
- Chính sách Quản lý sai lệch, CAPA và Kiểm soát thay đổi.
- Chính sách Quản lý vòng đời sản phẩm, Thông báo thay đổi và Ngừng hỗ trợ.
- Chính sách Lắp đặt, Nghiệm thu, Thẩm định và Bàn giao kỹ thuật.
- Chính sách Hiệu chuẩn, Truy xuất đo lường và Kiểm soát thiết bị dịch vụ.
- Cơ chế phản ánh và khiếu nại của SAO NAM.
- Product safety notice, service bulletin, field action instruction và recall procedure của OEM.
- Hợp đồng, warranty terms, SOP, URS, configuration record và hồ sơ khách hàng.
Đầu mối khiếu nại chất lượng và an toàn sản phẩm
Khách hàng có thể liên hệ SAO NAM để báo cáo lỗi, sự cố, nguy cơ an toàn, dữ liệu bất thường, yêu cầu điều tra, field action hoặc xác nhận tình trạng thu hồi.
Email chất lượng/kỹ thuật: ngo.saonam@gmail.com
Email chung: info@saonamchem.com
Điện thoại: 0903 880 821 · (028) 6260 2704
Địa chỉ: 92 Đường số 13, Phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh
21. Hiệu lực và rà soát
Chính sách có hiệu lực kể từ ngày được công bố trên website của SAO NAM và được rà soát ít nhất hằng năm hoặc sớm hơn khi có thay đổi về pháp luật, sản phẩm, OEM, quy trình khiếu nại, field action, thu hồi hoặc xu hướng sự cố.
Biểu mẫu tiếp nhận khiếu nại, tiêu chí phân loại, danh sách liên hệ khẩn cấp, field action checklist, recall log và quy trình nội bộ được quản lý riêng, không công khai đầy đủ trên website.
CÔNG TY SAO NAM
Ngày công bố: 11/05/2026
Chính sách An toàn sản phẩm, Khiếu nại chất lượng, Hành động hiện trường và Thu hồi – Phiên bản 1.0
Áp dụng cho nhân viên, OEM, nhà thầu phụ, khách hàng và các bên liên quan trong phạm vi sản phẩm/dịch vụ được kiểm soát.