Tuân thủ & Trách nhiệm doanh nghiệp
PRODUCT SAFETY, QUALITY COMPLAINT, FIELD ACTION & RECALL POLICY

Chính sách An toàn sản phẩm, Khiếu nại chất lượng, Hành động hiện trường và Thu hồi của SAO NAM

SAO NAM cam kết tiếp nhận và xử lý kịp thời các khiếu nại chất lượng, sự cố kỹ thuật và nguy cơ an toàn liên quan đến sản phẩm, phần mềm, linh kiện và dịch vụ; đồng thời phối hợp với khách hàng và nhà sản xuất để thực hiện cảnh báo, sửa chữa tại hiện trường, thu hồi hoặc hành động khắc phục phù hợp.

Nguyên tắc cốt lõi

An toàn ưu tiên · Tiếp nhận minh bạch · Truy xuất model/serial · Điều tra dựa trên bằng chứng · Hành động theo rủi ro · Phối hợp OEM và khách hàng

Đơn vị áp dụngSAO NAM
Phiên bản1.0
Ngày cập nhật11/05/2026
Phạm viSản phẩm, phần mềm, linh kiện & dịch vụ

Mục lục

1. Mục đích

Chính sách này thiết lập nguyên tắc thống nhất để SAO NAM tiếp nhận, đánh giá, điều tra và xử lý các khiếu nại chất lượng, sự cố an toàn, lỗi sản phẩm, lỗi phần mềm, lỗi linh kiện và vấn đề dịch vụ. Mục tiêu là bảo vệ người dùng, khách hàng, dữ liệu, quá trình GxP và uy tín của sản phẩm trong toàn bộ vòng đời.

Phản ứng kịp thời

Nhận diện nguy cơ và thực hiện biện pháp tạm thời trước khi điều tra hoàn tất.

Truy xuất đầy đủ

Xác định model, serial, phiên bản, lô linh kiện, khách hàng và phạm vi bị ảnh hưởng.

Hành động có bằng chứng

Quyết định sửa chữa, cảnh báo, field action hoặc thu hồi dựa trên đánh giá rủi ro và thông tin kỹ thuật.

2. Phạm vi áp dụng

Chính sách áp dụng cho nhân viên, quản lý, kỹ sư, nhân sự ứng dụng, kinh doanh, chăm sóc khách hàng, nhà thầu phụ và các bên làm việc nhân danh SAO NAM.

Phạm vi bao gồm:

Phân định: OEM chịu trách nhiệm đối với thiết kế, lỗi hệ thống, thông báo an toàn và quyết định thu hồi ở cấp nhà sản xuất. SAO NAM chịu trách nhiệm tiếp nhận, điều phối, thông báo và triển khai hành động trong phạm vi thị trường, khách hàng và hợp đồng do SAO NAM quản lý.

3. Thuật ngữ và định nghĩa

Thuật ngữÝ nghĩa sử dụng trong chính sách
Khiếu nại chất lượngThông tin phản ánh rằng sản phẩm, dịch vụ, chứng chỉ, dữ liệu hoặc tài liệu không đáp ứng yêu cầu, thông số hoặc kỳ vọng đã xác định.
Sự cố an toànSự kiện có thể gây nguy hiểm cho người, tài sản, môi trường, chất lượng sản phẩm hoặc hoạt động GxP.
Hành động hiện trườngHành động tại cơ sở khách hàng nhằm kiểm tra, sửa chữa, thay linh kiện, cập nhật phần mềm, dán nhãn hoặc giảm rủi ro.
Thu hồiViệc thu lại, thay thế, sửa chữa hoặc loại bỏ sản phẩm khỏi thị trường hoặc địa điểm sử dụng theo phạm vi đã xác định.
Stop-use noticeThông báo yêu cầu tạm dừng sử dụng sản phẩm/hệ thống để ngăn ngừa rủi ro trong khi chờ đánh giá hoặc hành động tiếp theo.
Field correctionSửa chữa hoặc điều chỉnh tại hiện trường mà không nhất thiết phải thu hồi sản phẩm về nhà sản xuất.
Product safety noticeThông báo chính thức về nguy cơ, giới hạn sử dụng, hành động cần thiết hoặc biện pháp phòng ngừa liên quan sản phẩm.

4. Nguyên tắc quản lý

An toàn được ưu tiên

Biện pháp bảo vệ người dùng và sản phẩm được thực hiện trước khi điều tra hoàn tất nếu có nguy cơ đáng kể.

Không trì hoãn báo cáo

Nhân viên phải chuyển tiếp khiếu nại và sự cố ngay khi nhận được, kể cả khi thông tin chưa đầy đủ.

Điều tra khách quan

Kết luận dựa trên dữ liệu, thiết bị, log, lịch sử, điều kiện sử dụng và phân tích kỹ thuật.

Truy xuất theo phạm vi

Nhận diện tất cả sản phẩm, khách hàng và linh kiện có thể cùng chịu ảnh hưởng.

Không che giấu lỗi

Không sửa hồ sơ, trì hoãn thông báo hoặc giảm nhẹ mức độ sự cố vì lý do thương mại.

Phối hợp có kiểm soát

Thông tin với OEM, khách hàng và các bên liên quan phải thống nhất, có phê duyệt và đúng thẩm quyền.

5. Kênh tiếp nhận khiếu nại và sự cố

Mọi nhân viên đều có trách nhiệm chuyển tiếp ngay. Không được tự xử lý riêng hoặc chờ đầy đủ thông tin mới báo cáo khi vấn đề có thể ảnh hưởng an toàn, dữ liệu hoặc hoạt động GxP.

6. Thông tin tối thiểu cần thu thập

Nhóm thông tinNội dung cần ghi nhận
Khách hàng và đầu mốiTên cơ sở, người liên hệ, bộ phận, thông tin liên lạc và thời điểm phát hiện.
Sản phẩmModel, serial, asset ID, firmware, software version, license, phụ kiện và ngày lắp đặt.
Sự việcMô tả hiện tượng, cảnh báo, lỗi, hậu quả, tần suất, điều kiện và thao tác trước khi xảy ra.
Dữ liệu và bằng chứngẢnh, video, log, audit trail, report, file cấu hình, mẫu lỗi, linh kiện và kết quả kiểm tra.
Ảnh hưởngAn toàn, chất lượng, dữ liệu GxP, sản phẩm, downtime, hiệu chuẩn hoặc quyết định chất lượng.
Biện pháp ban đầuStop-use, cách ly, khởi động lại, chuyển sang dự phòng, backup hoặc thông báo nội bộ.

7. Phân loại mức độ khiếu nại và sự cố

Mức độĐặc điểm tham khảoƯu tiên xử lý
Nghiêm trọngCó nguy cơ gây thương tích, ảnh hưởng sản phẩm vô trùng, mất dữ liệu quan trọng, quyết định sai hoặc dừng hệ thống trọng yếu.Khống chế ngay, thông báo lãnh đạo/OEM/khách hàng, xem xét stop-use hoặc field action.
Quan trọngẢnh hưởng chức năng, hiệu chuẩn, tính toàn vẹn dữ liệu hoặc hoạt động nhưng có biện pháp kiểm soát tạm thời.Điều tra ưu tiên, xác định phạm vi, kế hoạch sửa chữa và CAPA khi cần.
Thông thườngSai sót giới hạn, không có ảnh hưởng an toàn đáng kể và có thể khắc phục rõ ràng.Xử lý, ghi nhận, theo dõi xu hướng và nâng mức nếu tái diễn.
Mức độ cuối cùng được xác định dựa trên hậu quả, khả năng xảy ra, khả năng phát hiện, số lượng sản phẩm bị ảnh hưởng và vai trò của hệ thống trong quy trình GxP.

8. Xử lý ban đầu và biện pháp khống chế

Tiếp nhận

Ghi nhận thời điểm, người báo, sản phẩm, sự việc và bằng chứng ban đầu.

Đánh giá nguy cơ tức thời

Xem xét an toàn, sản phẩm, dữ liệu, GxP và khả năng lan rộng.

Khống chế

Stop-use, cách ly, chuyển hệ thống dự phòng, backup, khóa phiên bản hoặc dừng phân phối khi cần.

Thông báo

Chuyển cấp lãnh đạo, OEM, QA khách hàng và các bên liên quan theo mức độ.

Bảo toàn bằng chứng

Giữ nguyên log, dữ liệu, linh kiện, file, cấu hình và trạng thái trước can thiệp.

9. Điều tra khiếu nại và nguyên nhân

Điều tra phải phù hợp mức độ rủi ro và đủ để xác định nguyên nhân, phạm vi ảnh hưởng và hành động cần thiết.

Sản phẩm và linh kiện

Thiết kế, part number, revision, sensor, board, connector, vật liệu và tình trạng hao mòn.

Phần mềm và dữ liệu

Phiên bản, cấu hình, database, audit trail, interface, timestamp và log lỗi.

Điều kiện sử dụng

Nguồn điện, mạng, môi trường, tubing, flow, vệ sinh, tải hệ thống và thao tác người dùng.

Lịch sử dịch vụ

Hiệu chuẩn, bảo trì, sửa chữa, thay linh kiện, thay đổi, alarm và lỗi lặp lại.

Con người và quy trình

Đào tạo, SOP, hướng dẫn, quyền truy cập, bàn giao và khả năng thao tác sai.

OEM và nhà cung cấp

Known issue, service bulletin, lô linh kiện, thay đổi thiết kế và khiếu nại tương tự.

Công cụ có thể gồm 5 Why, sơ đồ xương cá, timeline, fault tree, reproduction test, comparison test, trend analysis hoặc phương pháp phù hợp khác.

10. Truy xuất sản phẩm và xác định phạm vi ảnh hưởng

11. Thông báo và cảnh báo an toàn sản phẩm

Khi có nguy cơ đáng kể, SAO NAM phối hợp phát hành hoặc chuyển tiếp thông báo an toàn phù hợp.

12. Hành động hiện trường

Hành động hiện trường có thể được thực hiện để giảm rủi ro mà không cần thu hồi toàn bộ sản phẩm.

Loại hành độngVí dụ
Kiểm tra tại chỗXác minh serial, phiên bản, cấu hình, linh kiện hoặc biểu hiện lỗi.
Sửa chữaThay linh kiện, cable, board, sensor, tubing hoặc component bị lỗi.
Cập nhậtNâng cấp firmware, phần mềm, patch, cấu hình hoặc report.
Hiệu chỉnhĐiều chỉnh, hiệu chuẩn lại, test chức năng hoặc thay đổi giới hạn theo OEM.
Dán nhãn/hướng dẫnCập nhật nhãn cảnh báo, manual, quick guide hoặc điều kiện sử dụng.
Thu hồi tạm thờiĐưa thiết bị về SAO NAM/OEM để sửa chữa, kiểm tra hoặc thay thế.
Mọi hành động hiện trường phải có work instruction, người được phân công, danh sách thiết bị, tiêu chí hoàn thành, bằng chứng thực hiện và xác nhận khách hàng.

13. Quản lý thu hồi

Quyết định phạm vi

Xác định sản phẩm, khu vực, thời gian, khách hàng và mức độ thu hồi.

Dừng phân phối

Khóa hàng tồn, dừng giao hàng và cách ly sản phẩm bị ảnh hưởng.

Thông báo khách hàng

Yêu cầu nhận diện, ngừng sử dụng, kiểm kê và phản hồi tình trạng.

Thu hồi và kiểm soát

Vận chuyển, nhận lại, cách ly, kiểm đếm và bảo vệ dữ liệu/thiết bị.

Sửa chữa/thay thế/xử lý

Thực hiện theo hướng dẫn OEM và ghi nhận trạng thái cuối.

Đánh giá hiệu lực

Xác nhận tỷ lệ liên hệ, tỷ lệ thu hồi, hành động hoàn tất và sản phẩm chưa xử lý.

Thu hồi không được đóng khi chưa xác định được tình trạng của các sản phẩm trọng yếu hoặc chưa có đánh giá rủi ro chấp nhận được đối với sản phẩm chưa thu hồi.

14. Đánh giá ảnh hưởng đến dữ liệu và hoạt động GxP

15. Phối hợp với OEM và nhà cung cấp

16. CAPA và kiểm tra hiệu lực

CAPA được áp dụng khi khiếu nại hoặc sự cố có nguyên nhân hệ thống, tái diễn hoặc ảnh hưởng đáng kể.

17. Truyền thông với khách hàng

Khách quan

Chỉ truyền đạt thông tin đã xác minh, phân biệt rõ điều đã biết và điều đang điều tra.

Kịp thời

Ưu tiên thông báo rủi ro và hành động tạm thời trước khi có kết luận đầy đủ.

Đúng người

Gửi đến đầu mối kỹ thuật, QA, IT, Validation hoặc lãnh đạo phù hợp.

Có xác nhận

Theo dõi việc nhận, phản hồi, hành động và trạng thái hoàn tất.

SAO NAM không cam kết kết luận nguyên nhân, lịch sửa chữa hoặc phạm vi thu hồi khi chưa có đủ dữ liệu và xác nhận từ OEM.

18. Hồ sơ, chỉ số và phân tích xu hướng

Hồ sơ có thể bao gồm:

SAO NAM định kỳ xem xét dữ liệu để nhận diện lỗi hệ thống, sản phẩm có rủi ro, linh kiện không ổn định hoặc nhu cầu cải tiến dịch vụ.

19. Trách nhiệm thực hiện

Ban lãnh đạo

Phê duyệt hành động quan trọng, cung cấp nguồn lực và quyết định truyền thông có ảnh hưởng lớn.

Phụ trách chất lượng/kỹ thuật

Phân loại, điều tra, phối hợp OEM, quản lý field action, thu hồi, CAPA và xu hướng.

Kỹ sư/Ứng dụng

Bảo toàn bằng chứng, kiểm tra thiết bị, thực hiện hành động hiện trường và ghi chép đầy đủ.

Kinh doanh/Chăm sóc khách hàng

Tiếp nhận và chuyển tiếp ngay, duy trì liên lạc và không đưa ra kết luận chưa được xác minh.

OEM/Nhà cung cấp

Điều tra thiết kế, cung cấp root cause, hướng dẫn, linh kiện và quyết định hành động thuộc phạm vi nhà sản xuất.

Khách hàng

Cách ly sản phẩm, cung cấp dữ liệu, phê duyệt downtime, đánh giá GxP và xác nhận hoàn tất hành động.

20. Căn cứ và tài liệu tham chiếu

Phạm vi, thuật ngữ và nghĩa vụ pháp lý của hành động hiện trường hoặc thu hồi có thể khác nhau theo loại sản phẩm và thị trường. SAO NAM phối hợp với OEM và khách hàng để áp dụng yêu cầu phù hợp trong từng trường hợp.

Đầu mối khiếu nại chất lượng và an toàn sản phẩm

Khách hàng có thể liên hệ SAO NAM để báo cáo lỗi, sự cố, nguy cơ an toàn, dữ liệu bất thường, yêu cầu điều tra, field action hoặc xác nhận tình trạng thu hồi.

Email chất lượng/kỹ thuật: ngo.saonam@gmail.com

Email chung: info@saonamchem.com

Điện thoại: 0903 880 821 · (028) 6260 2704

Địa chỉ: 92 Đường số 13, Phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh

21. Hiệu lực và rà soát

Chính sách có hiệu lực kể từ ngày được công bố trên website của SAO NAM và được rà soát ít nhất hằng năm hoặc sớm hơn khi có thay đổi về pháp luật, sản phẩm, OEM, quy trình khiếu nại, field action, thu hồi hoặc xu hướng sự cố.

Biểu mẫu tiếp nhận khiếu nại, tiêu chí phân loại, danh sách liên hệ khẩn cấp, field action checklist, recall log và quy trình nội bộ được quản lý riêng, không công khai đầy đủ trên website.

Đại diện công ty

CÔNG TY SAO NAM

Ngày công bố: 11/05/2026

Phiên bản tài liệu

Chính sách An toàn sản phẩm, Khiếu nại chất lượng, Hành động hiện trường và Thu hồi – Phiên bản 1.0

Áp dụng cho nhân viên, OEM, nhà thầu phụ, khách hàng và các bên liên quan trong phạm vi sản phẩm/dịch vụ được kiểm soát.