Chính sách Hệ thống máy tính hóa và Tính toàn vẹn dữ liệu của SAO NAM
SAO NAM cam kết quản lý các hệ thống máy tính hóa và dữ liệu liên quan theo nguyên tắc vòng đời, dựa trên rủi ro, có kiểm soát truy cập, có khả năng truy xuất và bảo vệ tính toàn vẹn của dữ liệu trong suốt quá trình tư vấn, triển khai, dịch vụ và hỗ trợ khách hàng.
ALCOA+ · Phân quyền tối thiểu · Audit trail · Kiểm soát phiên bản · Thẩm định theo intended use · Sao lưu và phục hồi · Minh bạch trách nhiệm
Mục lục
1. Mục đích
Chính sách này thiết lập các nguyên tắc tối thiểu để SAO NAM quản lý hệ thống máy tính hóa, phần mềm, cấu hình và dữ liệu trong phạm vi do SAO NAM tư vấn, triển khai, bảo trì, sửa chữa, nâng cấp, hỗ trợ kỹ thuật hoặc tiếp cận thay mặt khách hàng.
Duy trì tính chính xác, đầy đủ, nhất quán, sẵn có và khả năng truy xuất của dữ liệu.
Áp dụng mức độ thẩm định, tài liệu, kiểm tra và giám sát tương xứng với mức độ quan trọng.
Làm rõ vai trò của SAO NAM, OEM, QA, IT, Validation và người dùng khách hàng.
2. Phạm vi áp dụng
Chính sách áp dụng cho nhân sự SAO NAM, nhà thầu phụ và bên thứ ba có quyền truy cập, cấu hình, bảo trì hoặc hỗ trợ đối với các hệ thống và dữ liệu liên quan đến khách hàng.
Phạm vi bao gồm:
- Phần mềm giám sát môi trường, hệ thống thu thập dữ liệu, phần mềm thiết bị và ứng dụng báo cáo.
- Thiết bị có firmware, bộ nhớ, tài khoản người dùng, audit trail hoặc khả năng truyền dữ liệu điện tử.
- Máy chủ, máy trạm, cơ sở dữ liệu, giao diện, mạng, thiết bị lưu trữ và hạ tầng liên quan trong phạm vi dự án.
- Cấu hình, tài khoản, phân quyền, cảnh báo, audit trail, báo cáo, đồng bộ thời gian, sao lưu và khôi phục.
- Dữ liệu thử nghiệm, dữ liệu vận hành, hồ sơ điện tử, log kỹ thuật và bản sao lưu mà SAO NAM được phép tiếp cận.
3. Thuật ngữ và định nghĩa
| Thuật ngữ | Ý nghĩa sử dụng trong chính sách |
|---|---|
| Hệ thống máy tính hóa | Sự kết hợp giữa phần mềm, phần cứng, hạ tầng, dữ liệu, quy trình vận hành và người sử dụng nhằm thực hiện một chức năng xác định. |
| Dữ liệu GxP | Dữ liệu có thể ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến chất lượng sản phẩm, an toàn người dùng, quyết định chất lượng hoặc bằng chứng tuân thủ. |
| Data Integrity | Mức độ dữ liệu duy trì được tính đầy đủ, nhất quán, chính xác, đáng tin cậy và có thể truy xuất trong toàn bộ vòng đời. |
| Audit trail | Bản ghi điện tử có dấu thời gian, ghi lại việc tạo, sửa, xóa hoặc thao tác quan trọng trên hệ thống và dữ liệu. |
| Intended use | Mục đích sử dụng đã được xác định và phê duyệt của hệ thống trong bối cảnh quy trình cụ thể. |
| Validation/Verification | Bằng chứng có tài liệu chứng minh hệ thống đáp ứng yêu cầu, phù hợp intended use và vận hành ổn định trong điều kiện xác định. |
4. Nguyên tắc quản trị hệ thống máy tính hóa
Kiểm soát từ lựa chọn, thiết kế/cấu hình, thử nghiệm, đưa vào vận hành, bảo trì, thay đổi đến ngừng sử dụng.
Mức độ kiểm soát phụ thuộc ảnh hưởng đến chất lượng, dữ liệu, an toàn và quyết định GxP.
Cấu hình và kiểm tra phải bám theo yêu cầu đã được phê duyệt, không chỉ dựa vào tính năng sẵn có của sản phẩm.
Người dùng chỉ được cấp quyền cần thiết cho vai trò, có phê duyệt và được rà soát định kỳ.
Thao tác quan trọng phải có khả năng xác định ai thực hiện, thực hiện gì, khi nào và vì sao.
Nghiêm cấm can thiệp dữ liệu, audit trail, cấu hình hoặc thời gian hệ thống để che giấu sai lệch hay tạo kết quả không trung thực.
5. Quản lý vòng đời hệ thống
Xác định nhu cầu và intended use
Xác định chức năng, dữ liệu, người dùng, giao diện, yêu cầu pháp lý, rủi ro và tiêu chí chấp nhận.
Đánh giá nhà cung cấp và giải pháp
Xem xét năng lực OEM, tài liệu vòng đời, lịch sử phiên bản, hỗ trợ kỹ thuật, bảo mật và khả năng thẩm định.
Thiết kế và cấu hình
Kiểm soát model, phiên bản, cấu hình, tài khoản, cảnh báo, audit trail, báo cáo, giao diện và lưu trữ.
Thử nghiệm và phê duyệt
Thực hiện kiểm tra phù hợp, xử lý sai lệch và chỉ đưa vào sử dụng sau khi người có thẩm quyền phê duyệt.
Vận hành và duy trì
Quản lý quyền truy cập, sao lưu, sự cố, bảo trì, thay đổi, đào tạo và periodic review.
Ngừng sử dụng
Bảo đảm xuất dữ liệu, lưu trữ, thu hồi quyền, vô hiệu hóa hệ thống và xử lý phương tiện lưu trữ có kiểm soát.
6. Thẩm định và xác minh hệ thống
Hoạt động thẩm định hoặc xác minh phải dựa trên intended use, mức độ quan trọng và đánh giá rủi ro. SAO NAM hỗ trợ trong phạm vi hợp đồng và không thay thế trách nhiệm phê duyệt cuối cùng của khách hàng.
| Hoạt động | Yêu cầu chính | Đầu ra điển hình |
|---|---|---|
| URS và đánh giá rủi ro | Xác định chức năng cần thiết, dữ liệu quan trọng, rủi ro và tiêu chí chấp nhận. | URS, risk assessment, danh sách yêu cầu GxP. |
| Đánh giá cấu hình/thiết kế | Đối chiếu yêu cầu với giải pháp, phiên bản, cấu hình và kiến trúc. | Configuration specification, design review, traceability. |
| IQ | Xác minh cài đặt, phần cứng, phần mềm, license, phiên bản, kết nối và tài liệu. | IQ protocol/report, checklist, deviation log. |
| OQ | Kiểm tra chức năng, quyền, audit trail, cảnh báo, báo cáo, sao lưu và trường hợp lỗi. | OQ protocol/report, test evidence, deviation/CAPA. |
| PQ/Verification tại quy trình | Chứng minh hệ thống đáp ứng trong điều kiện vận hành và quy trình thực tế. | PQ hoặc user acceptance/verification record. |
7. Tính toàn vẹn dữ liệu và nguyên tắc ALCOA+
Dữ liệu phải được quản lý để duy trì các thuộc tính sau trong toàn bộ vòng đời:
Xác định được cá nhân hoặc hệ thống tạo, sửa, xem xét hay phê duyệt dữ liệu.
Dữ liệu và hồ sơ phải rõ ràng, có thể đọc và hiểu được trong thời gian lưu giữ.
Dữ liệu được ghi nhận tại thời điểm hoạt động xảy ra hoặc ngay khi có thể hợp lý.
Duy trì dữ liệu gốc hoặc bản sao được xác minh có đầy đủ nội dung và ngữ cảnh.
Dữ liệu phản ánh đúng hoạt động, được kiểm tra và không bị sửa sai lệch.
Bao gồm toàn bộ kết quả, lần thử, lần lặp, dữ liệu thất bại, metadata và audit trail liên quan.
Trình tự, thời gian, định dạng và mối liên hệ dữ liệu phải hợp lý và nhất quán.
Dữ liệu được lưu trên phương tiện bền vững, có bảo vệ và kế hoạch chuyển đổi khi cần.
Dữ liệu phải có thể truy xuất, xem xét và xuất trình trong suốt thời hạn yêu cầu.
8. Quản lý tài khoản, xác thực và phân quyền
- Mỗi người dùng phải sử dụng tài khoản riêng; không chia sẻ tài khoản hoặc mật khẩu.
- Quyền được cấp theo vai trò, nguyên tắc tối thiểu cần thiết và có phê duyệt của người có thẩm quyền.
- Tài khoản quản trị phải được giới hạn, theo dõi và không sử dụng cho thao tác thường ngày khi không cần thiết.
- Tài khoản mặc định phải được thay đổi hoặc vô hiệu hóa trước khi đưa vào vận hành.
- Tài khoản phải được khóa/xóa khi nhân sự nghỉ việc, chuyển vai trò hoặc hết thời hạn hỗ trợ.
- Quyền truy cập được rà soát định kỳ và sau thay đổi tổ chức, sự cố hoặc nâng cấp lớn.
- MFA, chính sách mật khẩu, timeout, khóa tài khoản và cơ chế xác thực mạnh được áp dụng khi hệ thống hỗ trợ và phù hợp rủi ro.
9. Audit trail, log hệ thống và đồng bộ thời gian
Đối với chức năng GxP quan trọng, audit trail và log phải được bật, bảo vệ và xem xét phù hợp với rủi ro.
- Audit trail phải ghi nhận tối thiểu người dùng, thời điểm, hành động, giá trị cũ/mới và lý do thay đổi khi hệ thống hỗ trợ.
- Người dùng thông thường không được có quyền xóa hoặc vô hiệu hóa audit trail.
- Việc tắt, xóa, sửa hoặc mất audit trail phải được xem là sự cố nghiêm trọng và điều tra.
- Audit trail cần được xem xét theo tần suất dựa trên rủi ro, đặc biệt trước phê duyệt lô/quyết định chất lượng khi áp dụng.
- Đồng hồ hệ thống phải được bảo vệ, đồng bộ và quản lý để duy trì thứ tự thời gian đáng tin cậy.
- Thay đổi thời gian, timezone hoặc nguồn đồng bộ phải được kiểm soát và đánh giá ảnh hưởng.
10. Dữ liệu điện tử, báo cáo và chữ ký điện tử
Không chỉ giữ báo cáo PDF hoặc bản in khi dữ liệu gốc, metadata và audit trail cần thiết để tái hiện hoặc đánh giá kết quả.
Mẫu báo cáo, bộ lọc, công thức, đơn vị, giới hạn và điều kiện xuất dữ liệu phải được kiểm soát phiên bản.
Quá trình export/import phải bảo toàn nội dung, ngữ cảnh, cấu trúc, thời gian và khả năng truy xuất.
Khi áp dụng, chữ ký phải liên kết với bản ghi, nhận diện người ký, thời điểm và ý nghĩa của chữ ký.
11. Sao lưu, lưu trữ và phục hồi dữ liệu
Kế hoạch sao lưu và phục hồi phải phù hợp với mức độ quan trọng của dữ liệu, khả năng chấp nhận mất dữ liệu và thời gian gián đoạn.
| Nội dung | Nguyên tắc kiểm soát |
|---|---|
| Phạm vi sao lưu | Cơ sở dữ liệu, cấu hình, user/role, audit trail, báo cáo, license và tài liệu cần thiết để phục hồi. |
| Tần suất | Xác định theo RPO, mức độ phát sinh dữ liệu và rủi ro hoạt động. |
| Vị trí và bảo vệ | Có phân quyền, mã hóa khi phù hợp, tách biệt hợp lý và bảo vệ khỏi sửa/xóa trái phép. |
| Thử khôi phục | Thực hiện định kỳ hoặc sau thay đổi lớn để chứng minh bản sao có thể sử dụng. |
| Lưu trữ dài hạn | Duy trì khả năng đọc, truy xuất, tìm kiếm và giải thích dữ liệu trong thời hạn yêu cầu. |
| Sự cố phục hồi | Ghi nhận, điều tra, đánh giá ảnh hưởng dữ liệu và xác minh hệ thống trước khi đưa lại vào sử dụng. |
12. Bảo mật, an ninh mạng và truy cập từ xa
- Hệ thống phải được bảo vệ bằng phân quyền, firewall, antivirus/anti-malware, cập nhật bảo mật và cấu hình an toàn phù hợp.
- Thiết bị dịch vụ của SAO NAM phải sử dụng phần mềm hợp pháp, tài khoản cá nhân, bảo vệ endpoint và không chứa công cụ không được phê duyệt.
- Truy cập từ xa chỉ được thực hiện khi khách hàng cho phép, trong thời gian giới hạn và có người chịu trách nhiệm giám sát khi cần.
- Tệp trao đổi phải được kiểm tra mã độc và truyền qua kênh được phê duyệt.
- Dữ liệu khách hàng không được sao chép về thiết bị cá nhân, cloud cá nhân hoặc phương tiện lưu trữ không kiểm soát.
- Sự cố an ninh, nghi ngờ rò rỉ, mất tài khoản hoặc mã độc phải được báo cáo ngay và xử lý theo quy trình sự cố.
13. Quản lý thay đổi, phiên bản và sự cố
Mọi thay đổi có khả năng ảnh hưởng đến chức năng GxP, dữ liệu, giao diện, quyền truy cập hoặc trạng thái thẩm định phải được kiểm soát trước khi triển khai.
Khởi tạo thay đổi
Mô tả lý do, phạm vi, phiên bản hiện tại/mới, hệ thống bị ảnh hưởng và người đề xuất.
Đánh giá tác động
Xem xét dữ liệu, audit trail, giao diện, báo cáo, bảo mật, sao lưu, SOP, đào tạo và nhu cầu thẩm định lại.
Phê duyệt và chuẩn bị
Xác định kế hoạch sao lưu, rollback, thử nghiệm, thời gian gián đoạn và người phê duyệt.
Triển khai và xác minh
Ghi nhận thao tác, sai lệch, kết quả kiểm tra và xác nhận hệ thống sẵn sàng sử dụng.
Đóng thay đổi
Cập nhật tài liệu, đào tạo, phiên bản, cấu hình và hồ sơ thẩm định trước khi đóng.
Sự cố phần mềm, mất dữ liệu, lỗi đồng bộ thời gian, mất audit trail, truy cập trái phép hoặc kết quả không nhất quán phải được ghi nhận, khống chế, điều tra, đánh giá ảnh hưởng và xử lý CAPA phù hợp.
14. Di chuyển dữ liệu và ngừng sử dụng hệ thống
- Lập kế hoạch migration, mapping, kiểm tra số lượng/bản ghi, dữ liệu ngoại lệ và khả năng truy xuất.
- Duy trì dữ liệu nguồn, log chuyển đổi, bằng chứng kiểm tra và phê duyệt kết quả.
- Bảo đảm dữ liệu sau chuyển đổi vẫn đầy đủ, nhất quán, có metadata và có thể đọc trong bối cảnh mới.
- Khi ngừng sử dụng, xác định dữ liệu cần giữ, định dạng lưu trữ, công cụ đọc, trách nhiệm quản lý và thời hạn lưu.
- Thu hồi tài khoản, license, kết nối, quyền truy cập từ xa và xóa dữ liệu khỏi thiết bị tái sử dụng theo chính sách xử lý dữ liệu.
15. Trách nhiệm thực hiện
Phê duyệt chính sách, cung cấp nguồn lực và giám sát các rủi ro nghiêm trọng.
Kiểm soát tài liệu, năng lực, thay đổi, sự cố, CAPA và chất lượng hồ sơ hệ thống.
Thực hiện đúng phạm vi, không tự ý truy cập hoặc thay đổi, ghi chép trung thực và báo cáo sai lệch.
Chịu trách nhiệm về thiết kế, mã nguồn, kiểm thử phát triển, phát hành phiên bản và tài liệu sản phẩm thuộc phạm vi của họ.
Phê duyệt intended use, đánh giá rủi ro, chiến lược thẩm định, sai lệch và trạng thái sử dụng GxP.
Quản lý hạ tầng, tài khoản, mạng, backup, cybersecurity, time sync và vận hành kỹ thuật theo SOP.
16. Căn cứ và tài liệu tham chiếu
- Các nguyên tắc GMP/GxP và quản lý chất lượng dược phẩm áp dụng theo phạm vi của khách hàng.
- EU GMP Annex 11 – Computerised Systems.
- FDA 21 CFR Part 11 – Electronic Records; Electronic Signatures, khi thuộc phạm vi áp dụng.
- GAMP và phương pháp vòng đời, quản lý rủi ro đối với hệ thống máy tính hóa.
- Nguyên tắc Data Integrity và ALCOA+.
- Hướng dẫn, release notes, tài liệu kỹ thuật và tài liệu chất lượng của nhà sản xuất/OEM.
- Chính sách Chất lượng và Tuân thủ GxP; Chính sách Bảo mật thông tin; Chính sách Nhà cung cấp; Cơ chế phản ánh và khiếu nại; các quy trình nội bộ liên quan của SAO NAM.
Đầu mối hệ thống máy tính hóa và tính toàn vẹn dữ liệu
Khách hàng có thể liên hệ SAO NAM để làm rõ phạm vi cấu hình, tài liệu hệ thống, hỗ trợ thẩm định, audit trail, quản lý phiên bản, sao lưu hoặc trách nhiệm kỹ thuật trong từng dự án.
Email chất lượng/kỹ thuật: ngo.saonam@gmail.com
Email chung: info@saonamchem.com
Điện thoại: 0903 880 821 · (028) 6260 2704
Địa chỉ: 92 Đường số 13, Phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh
17. Hiệu lực và rà soát
Chính sách có hiệu lực kể từ ngày được công bố trên website của SAO NAM và được rà soát ít nhất hằng năm hoặc sớm hơn khi có thay đổi đáng kể về yêu cầu pháp lý, sản phẩm, công nghệ, rủi ro an ninh mạng, hệ thống GxP, cấu trúc tổ chức hoặc kết quả điều tra sự cố.
Yêu cầu chi tiết của từng hệ thống phải được cụ thể hóa trong hợp đồng, URS, đánh giá rủi ro, kế hoạch thẩm định, SOP, cấu hình và hồ sơ dự án được phê duyệt.
CÔNG TY SAO NAM
Ngày công bố: 11/05/2026
Chính sách Hệ thống máy tính hóa và Tính toàn vẹn dữ liệu – Phiên bản 1.0
Áp dụng cho nhân viên, nhà thầu phụ, khách hàng và các bên liên quan trong phạm vi hệ thống/dữ liệu được kiểm soát.