Tuân thủ & Trách nhiệm doanh nghiệp
COMPUTERIZED SYSTEMS & DATA INTEGRITY POLICY

Chính sách Hệ thống máy tính hóa và Tính toàn vẹn dữ liệu của SAO NAM

SAO NAM cam kết quản lý các hệ thống máy tính hóa và dữ liệu liên quan theo nguyên tắc vòng đời, dựa trên rủi ro, có kiểm soát truy cập, có khả năng truy xuất và bảo vệ tính toàn vẹn của dữ liệu trong suốt quá trình tư vấn, triển khai, dịch vụ và hỗ trợ khách hàng.

Nguyên tắc cốt lõi

ALCOA+ · Phân quyền tối thiểu · Audit trail · Kiểm soát phiên bản · Thẩm định theo intended use · Sao lưu và phục hồi · Minh bạch trách nhiệm

Đơn vị áp dụngSAO NAM
Phiên bản1.0
Ngày cập nhật11/05/2026
Phạm viHệ thống & dữ liệu GxP

Mục lục

1. Mục đích

Chính sách này thiết lập các nguyên tắc tối thiểu để SAO NAM quản lý hệ thống máy tính hóa, phần mềm, cấu hình và dữ liệu trong phạm vi do SAO NAM tư vấn, triển khai, bảo trì, sửa chữa, nâng cấp, hỗ trợ kỹ thuật hoặc tiếp cận thay mặt khách hàng.

Bảo vệ dữ liệu

Duy trì tính chính xác, đầy đủ, nhất quán, sẵn có và khả năng truy xuất của dữ liệu.

Kiểm soát rủi ro GxP

Áp dụng mức độ thẩm định, tài liệu, kiểm tra và giám sát tương xứng với mức độ quan trọng.

Phân định trách nhiệm

Làm rõ vai trò của SAO NAM, OEM, QA, IT, Validation và người dùng khách hàng.

2. Phạm vi áp dụng

Chính sách áp dụng cho nhân sự SAO NAM, nhà thầu phụ và bên thứ ba có quyền truy cập, cấu hình, bảo trì hoặc hỗ trợ đối với các hệ thống và dữ liệu liên quan đến khách hàng.

Phạm vi bao gồm:

Phân định: SAO NAM không mặc nhiên là chủ sở hữu hoặc người quản trị dữ liệu GxP của khách hàng. Quyền sở hữu dữ liệu, thời hạn lưu giữ, phê duyệt truy cập và trách nhiệm vận hành phải được xác định trong hợp đồng, SOP hoặc tài liệu dự án.

3. Thuật ngữ và định nghĩa

Thuật ngữÝ nghĩa sử dụng trong chính sách
Hệ thống máy tính hóaSự kết hợp giữa phần mềm, phần cứng, hạ tầng, dữ liệu, quy trình vận hành và người sử dụng nhằm thực hiện một chức năng xác định.
Dữ liệu GxPDữ liệu có thể ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến chất lượng sản phẩm, an toàn người dùng, quyết định chất lượng hoặc bằng chứng tuân thủ.
Data IntegrityMức độ dữ liệu duy trì được tính đầy đủ, nhất quán, chính xác, đáng tin cậy và có thể truy xuất trong toàn bộ vòng đời.
Audit trailBản ghi điện tử có dấu thời gian, ghi lại việc tạo, sửa, xóa hoặc thao tác quan trọng trên hệ thống và dữ liệu.
Intended useMục đích sử dụng đã được xác định và phê duyệt của hệ thống trong bối cảnh quy trình cụ thể.
Validation/VerificationBằng chứng có tài liệu chứng minh hệ thống đáp ứng yêu cầu, phù hợp intended use và vận hành ổn định trong điều kiện xác định.

4. Nguyên tắc quản trị hệ thống máy tính hóa

Quản lý theo vòng đời

Kiểm soát từ lựa chọn, thiết kế/cấu hình, thử nghiệm, đưa vào vận hành, bảo trì, thay đổi đến ngừng sử dụng.

Dựa trên rủi ro

Mức độ kiểm soát phụ thuộc ảnh hưởng đến chất lượng, dữ liệu, an toàn và quyết định GxP.

Phù hợp mục đích sử dụng

Cấu hình và kiểm tra phải bám theo yêu cầu đã được phê duyệt, không chỉ dựa vào tính năng sẵn có của sản phẩm.

Phân quyền tối thiểu

Người dùng chỉ được cấp quyền cần thiết cho vai trò, có phê duyệt và được rà soát định kỳ.

Truy xuất và minh bạch

Thao tác quan trọng phải có khả năng xác định ai thực hiện, thực hiện gì, khi nào và vì sao.

Không sửa đổi trái phép

Nghiêm cấm can thiệp dữ liệu, audit trail, cấu hình hoặc thời gian hệ thống để che giấu sai lệch hay tạo kết quả không trung thực.

5. Quản lý vòng đời hệ thống

Xác định nhu cầu và intended use

Xác định chức năng, dữ liệu, người dùng, giao diện, yêu cầu pháp lý, rủi ro và tiêu chí chấp nhận.

Đánh giá nhà cung cấp và giải pháp

Xem xét năng lực OEM, tài liệu vòng đời, lịch sử phiên bản, hỗ trợ kỹ thuật, bảo mật và khả năng thẩm định.

Thiết kế và cấu hình

Kiểm soát model, phiên bản, cấu hình, tài khoản, cảnh báo, audit trail, báo cáo, giao diện và lưu trữ.

Thử nghiệm và phê duyệt

Thực hiện kiểm tra phù hợp, xử lý sai lệch và chỉ đưa vào sử dụng sau khi người có thẩm quyền phê duyệt.

Vận hành và duy trì

Quản lý quyền truy cập, sao lưu, sự cố, bảo trì, thay đổi, đào tạo và periodic review.

Ngừng sử dụng

Bảo đảm xuất dữ liệu, lưu trữ, thu hồi quyền, vô hiệu hóa hệ thống và xử lý phương tiện lưu trữ có kiểm soát.

6. Thẩm định và xác minh hệ thống

Hoạt động thẩm định hoặc xác minh phải dựa trên intended use, mức độ quan trọng và đánh giá rủi ro. SAO NAM hỗ trợ trong phạm vi hợp đồng và không thay thế trách nhiệm phê duyệt cuối cùng của khách hàng.

Hoạt độngYêu cầu chínhĐầu ra điển hình
URS và đánh giá rủi roXác định chức năng cần thiết, dữ liệu quan trọng, rủi ro và tiêu chí chấp nhận.URS, risk assessment, danh sách yêu cầu GxP.
Đánh giá cấu hình/thiết kếĐối chiếu yêu cầu với giải pháp, phiên bản, cấu hình và kiến trúc.Configuration specification, design review, traceability.
IQXác minh cài đặt, phần cứng, phần mềm, license, phiên bản, kết nối và tài liệu.IQ protocol/report, checklist, deviation log.
OQKiểm tra chức năng, quyền, audit trail, cảnh báo, báo cáo, sao lưu và trường hợp lỗi.OQ protocol/report, test evidence, deviation/CAPA.
PQ/Verification tại quy trìnhChứng minh hệ thống đáp ứng trong điều kiện vận hành và quy trình thực tế.PQ hoặc user acceptance/verification record.
Không được phép: Đưa hệ thống GxP vào sử dụng chính thức khi các yêu cầu quan trọng, sai lệch nghiêm trọng, quyền truy cập, sao lưu hoặc khả năng truy xuất chưa được đánh giá và phê duyệt phù hợp.

7. Tính toàn vẹn dữ liệu và nguyên tắc ALCOA+

Dữ liệu phải được quản lý để duy trì các thuộc tính sau trong toàn bộ vòng đời:

Attributable

Xác định được cá nhân hoặc hệ thống tạo, sửa, xem xét hay phê duyệt dữ liệu.

Legible

Dữ liệu và hồ sơ phải rõ ràng, có thể đọc và hiểu được trong thời gian lưu giữ.

Contemporaneous

Dữ liệu được ghi nhận tại thời điểm hoạt động xảy ra hoặc ngay khi có thể hợp lý.

Original

Duy trì dữ liệu gốc hoặc bản sao được xác minh có đầy đủ nội dung và ngữ cảnh.

Accurate

Dữ liệu phản ánh đúng hoạt động, được kiểm tra và không bị sửa sai lệch.

Complete

Bao gồm toàn bộ kết quả, lần thử, lần lặp, dữ liệu thất bại, metadata và audit trail liên quan.

Consistent

Trình tự, thời gian, định dạng và mối liên hệ dữ liệu phải hợp lý và nhất quán.

Enduring

Dữ liệu được lưu trên phương tiện bền vững, có bảo vệ và kế hoạch chuyển đổi khi cần.

Available

Dữ liệu phải có thể truy xuất, xem xét và xuất trình trong suốt thời hạn yêu cầu.

8. Quản lý tài khoản, xác thực và phân quyền

SAO NAM chỉ sử dụng tài khoản hỗ trợ do khách hàng cấp hoặc phê duyệt. Mọi truy cập đặc quyền phải có mục đích rõ ràng, thời hạn phù hợp và được ghi nhận.

9. Audit trail, log hệ thống và đồng bộ thời gian

Đối với chức năng GxP quan trọng, audit trail và log phải được bật, bảo vệ và xem xét phù hợp với rủi ro.

10. Dữ liệu điện tử, báo cáo và chữ ký điện tử

Dữ liệu gốc và metadata

Không chỉ giữ báo cáo PDF hoặc bản in khi dữ liệu gốc, metadata và audit trail cần thiết để tái hiện hoặc đánh giá kết quả.

Báo cáo

Mẫu báo cáo, bộ lọc, công thức, đơn vị, giới hạn và điều kiện xuất dữ liệu phải được kiểm soát phiên bản.

Xuất và nhập dữ liệu

Quá trình export/import phải bảo toàn nội dung, ngữ cảnh, cấu trúc, thời gian và khả năng truy xuất.

Chữ ký điện tử

Khi áp dụng, chữ ký phải liên kết với bản ghi, nhận diện người ký, thời điểm và ý nghĩa của chữ ký.

Không được sử dụng ảnh chụp màn hình, bản in hoặc file tổng hợp thủ công để thay thế dữ liệu điện tử gốc khi việc này làm mất audit trail, metadata hoặc khả năng tái hiện kết quả.

11. Sao lưu, lưu trữ và phục hồi dữ liệu

Kế hoạch sao lưu và phục hồi phải phù hợp với mức độ quan trọng của dữ liệu, khả năng chấp nhận mất dữ liệu và thời gian gián đoạn.

Nội dungNguyên tắc kiểm soát
Phạm vi sao lưuCơ sở dữ liệu, cấu hình, user/role, audit trail, báo cáo, license và tài liệu cần thiết để phục hồi.
Tần suấtXác định theo RPO, mức độ phát sinh dữ liệu và rủi ro hoạt động.
Vị trí và bảo vệCó phân quyền, mã hóa khi phù hợp, tách biệt hợp lý và bảo vệ khỏi sửa/xóa trái phép.
Thử khôi phụcThực hiện định kỳ hoặc sau thay đổi lớn để chứng minh bản sao có thể sử dụng.
Lưu trữ dài hạnDuy trì khả năng đọc, truy xuất, tìm kiếm và giải thích dữ liệu trong thời hạn yêu cầu.
Sự cố phục hồiGhi nhận, điều tra, đánh giá ảnh hưởng dữ liệu và xác minh hệ thống trước khi đưa lại vào sử dụng.
Đối với hệ thống đặt tại cơ sở khách hàng, IT/QA khách hàng chịu trách nhiệm phê duyệt kế hoạch sao lưu, RPO/RTO, thời hạn lưu và lịch thử phục hồi. SAO NAM hỗ trợ theo phạm vi hợp đồng và hướng dẫn OEM.

12. Bảo mật, an ninh mạng và truy cập từ xa

13. Quản lý thay đổi, phiên bản và sự cố

Mọi thay đổi có khả năng ảnh hưởng đến chức năng GxP, dữ liệu, giao diện, quyền truy cập hoặc trạng thái thẩm định phải được kiểm soát trước khi triển khai.

Khởi tạo thay đổi

Mô tả lý do, phạm vi, phiên bản hiện tại/mới, hệ thống bị ảnh hưởng và người đề xuất.

Đánh giá tác động

Xem xét dữ liệu, audit trail, giao diện, báo cáo, bảo mật, sao lưu, SOP, đào tạo và nhu cầu thẩm định lại.

Phê duyệt và chuẩn bị

Xác định kế hoạch sao lưu, rollback, thử nghiệm, thời gian gián đoạn và người phê duyệt.

Triển khai và xác minh

Ghi nhận thao tác, sai lệch, kết quả kiểm tra và xác nhận hệ thống sẵn sàng sử dụng.

Đóng thay đổi

Cập nhật tài liệu, đào tạo, phiên bản, cấu hình và hồ sơ thẩm định trước khi đóng.

Sự cố phần mềm, mất dữ liệu, lỗi đồng bộ thời gian, mất audit trail, truy cập trái phép hoặc kết quả không nhất quán phải được ghi nhận, khống chế, điều tra, đánh giá ảnh hưởng và xử lý CAPA phù hợp.

14. Di chuyển dữ liệu và ngừng sử dụng hệ thống

15. Trách nhiệm thực hiện

Ban lãnh đạo SAO NAM

Phê duyệt chính sách, cung cấp nguồn lực và giám sát các rủi ro nghiêm trọng.

Phụ trách chất lượng/kỹ thuật

Kiểm soát tài liệu, năng lực, thay đổi, sự cố, CAPA và chất lượng hồ sơ hệ thống.

Kỹ sư/nhân sự ứng dụng

Thực hiện đúng phạm vi, không tự ý truy cập hoặc thay đổi, ghi chép trung thực và báo cáo sai lệch.

OEM/nhà phát triển

Chịu trách nhiệm về thiết kế, mã nguồn, kiểm thử phát triển, phát hành phiên bản và tài liệu sản phẩm thuộc phạm vi của họ.

QA/Validation khách hàng

Phê duyệt intended use, đánh giá rủi ro, chiến lược thẩm định, sai lệch và trạng thái sử dụng GxP.

IT khách hàng

Quản lý hạ tầng, tài khoản, mạng, backup, cybersecurity, time sync và vận hành kỹ thuật theo SOP.

Nguyên tắc trách nhiệm: SAO NAM hỗ trợ khách hàng trong phạm vi được ủy quyền và không được tự ý thực hiện vai trò phê duyệt thay cho QA, IT hoặc Validation của khách hàng.

16. Căn cứ và tài liệu tham chiếu

Lưu ý về tuyên bố tuân thủ: Việc một sản phẩm có tính năng hỗ trợ Part 11, Annex 11, GAMP hoặc Data Integrity không đồng nghĩa toàn bộ hệ thống của khách hàng tự động tuân thủ. Tuân thủ cuối cùng phụ thuộc vào thiết kế, cấu hình, quy trình, hạ tầng, phân quyền, đào tạo, vận hành, bảo trì và thẩm định thực tế.

Đầu mối hệ thống máy tính hóa và tính toàn vẹn dữ liệu

Khách hàng có thể liên hệ SAO NAM để làm rõ phạm vi cấu hình, tài liệu hệ thống, hỗ trợ thẩm định, audit trail, quản lý phiên bản, sao lưu hoặc trách nhiệm kỹ thuật trong từng dự án.

Email chất lượng/kỹ thuật: ngo.saonam@gmail.com

Email chung: info@saonamchem.com

Điện thoại: 0903 880 821 · (028) 6260 2704

Địa chỉ: 92 Đường số 13, Phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh

17. Hiệu lực và rà soát

Chính sách có hiệu lực kể từ ngày được công bố trên website của SAO NAM và được rà soát ít nhất hằng năm hoặc sớm hơn khi có thay đổi đáng kể về yêu cầu pháp lý, sản phẩm, công nghệ, rủi ro an ninh mạng, hệ thống GxP, cấu trúc tổ chức hoặc kết quả điều tra sự cố.

Yêu cầu chi tiết của từng hệ thống phải được cụ thể hóa trong hợp đồng, URS, đánh giá rủi ro, kế hoạch thẩm định, SOP, cấu hình và hồ sơ dự án được phê duyệt.

Đại diện công ty

CÔNG TY SAO NAM

Ngày công bố: 11/05/2026

Phiên bản tài liệu

Chính sách Hệ thống máy tính hóa và Tính toàn vẹn dữ liệu – Phiên bản 1.0

Áp dụng cho nhân viên, nhà thầu phụ, khách hàng và các bên liên quan trong phạm vi hệ thống/dữ liệu được kiểm soát.