Tuân thủ & Trách nhiệm doanh nghiệp
CONTAMINATION CONTROL & CLEANROOM SERVICE PRACTICES POLICY

Chính sách Kiểm soát ô nhiễm và Thực hành dịch vụ trong phòng sạch của SAO NAM

SAO NAM cam kết thực hiện các hoạt động lắp đặt, hiệu chuẩn, bảo trì, sửa chữa, kiểm tra và hỗ trợ kỹ thuật trong khu vực sạch theo nguyên tắc kiểm soát ô nhiễm, giảm thiểu can thiệp, bảo vệ trạng thái phòng sạch và tuân thủ quy trình được khách hàng phê duyệt.

Nguyên tắc cốt lõi

Con người được đào tạo · Dụng cụ được kiểm soát · Vật tư sạch phù hợp · Can thiệp tối thiểu · Khử nhiễm có bằng chứng · Bàn giao hiện trường rõ ràng

Đơn vị áp dụngSAO NAM
Phiên bản1.0
Ngày cập nhật11/05/2026
Phạm viKhu vực sạch, thiết bị & dịch vụ GxP

Mục lục

1. Mục đích

Chính sách này thiết lập các yêu cầu tối thiểu để phòng ngừa việc nhân sự, dụng cụ, vật tư, phụ tùng và hoạt động kỹ thuật của SAO NAM trở thành nguồn phát sinh hoặc mang theo tiểu phân, vi sinh, hóa chất, sợi, dầu mỡ, chất bẩn hay nhiễm chéo vào khu vực sạch của khách hàng.

Bảo vệ trạng thái phòng sạch

Giảm tác động của hoạt động dịch vụ đến cấp sạch, luồng khí, bề mặt, thiết bị và chương trình kiểm soát ô nhiễm của khách hàng.

Bảo vệ sản phẩm và dữ liệu

Hạn chế nguy cơ ảnh hưởng đến sản phẩm, quá trình, kết quả giám sát môi trường và quyết định chất lượng.

Bàn giao có bằng chứng

Xác nhận công việc, vệ sinh, cấu hình, tình trạng thiết bị, sai lệch và điều kiện đưa lại vào sử dụng.

2. Phạm vi áp dụng

Chính sách áp dụng cho nhân viên, kỹ sư, nhân sự ứng dụng, nhà thầu phụ và bên thứ ba làm việc nhân danh SAO NAM tại:

Nguyên tắc ưu tiên: Quy trình vào phòng sạch, gowning, vệ sinh, chất khử khuẩn, thời gian tiếp xúc, đường di chuyển và điều kiện làm việc do khách hàng phê duyệt luôn được ưu tiên áp dụng. Chính sách này không thay thế CCS, SOP hoặc đánh giá rủi ro tại cơ sở khách hàng.

3. Thuật ngữ và định nghĩa

Thuật ngữÝ nghĩa sử dụng trong chính sách
Kiểm soát ô nhiễmTập hợp biện pháp kỹ thuật và tổ chức nhằm phòng ngừa, phát hiện và giảm thiểu ô nhiễm tiểu phân, vi sinh, hóa học hoặc nhiễm chéo.
CCSChiến lược kiểm soát ô nhiễm của cơ sở sản xuất, tích hợp các biện pháp kiểm soát đối với cơ sở, thiết bị, nhân sự, quy trình, vệ sinh, giám sát và cải tiến.
Khu vực sạchKhu vực có kiểm soát nồng độ tiểu phân và có thể có thêm yêu cầu về vi sinh, nhiệt độ, độ ẩm, chênh áp và các thông số khác.
GowningQuá trình mặc trang phục bảo hộ/phòng sạch theo trình tự được phê duyệt trước khi vào khu vực kiểm soát.
Khử nhiễmHoạt động làm sạch, khử khuẩn hoặc áp dụng biện pháp phù hợp để giảm nguy cơ mang chất ô nhiễm vào hoặc ra khỏi khu vực.
Can thiệp kỹ thuậtHoạt động của nhân sự kỹ thuật có tiếp xúc, mở, tháo, điều chỉnh, thay thế hoặc thao tác trên thiết bị/hệ thống.

4. Nguyên tắc kiểm soát ô nhiễm

Ngăn ngừa tại nguồn

Ưu tiên loại bỏ nguồn ô nhiễm trước khi nhân sự, dụng cụ hoặc vật tư đi vào khu vực sạch.

Can thiệp tối thiểu

Giới hạn số người, thời gian, vật dụng và phạm vi mở thiết bị ở mức cần thiết để hoàn thành công việc.

Tuân thủ luồng một chiều

Tuân thủ luồng người, vật tư, thiết bị, chất thải và nguyên tắc phân tách sạch/bẩn của khách hàng.

Kiểm soát trước – trong – sau

Đánh giá trước dịch vụ, giám sát trong quá trình và kiểm tra/bàn giao sau khi hoàn thành.

Bảo vệ điểm tới hạn

Không làm cản trở luồng khí một chiều, không che đầu lấy mẫu và không đặt dụng cụ tại vị trí có thể ảnh hưởng vùng quan trọng.

Ghi nhận trung thực

Mọi sự cố, vật rơi, tiếp xúc ngoài dự kiến, làm đổ, hư hỏng hoặc vi phạm luồng sạch phải được báo cáo.

5. Đánh giá trước khi thực hiện dịch vụ

Trước mỗi công việc tại khu vực sạch, SAO NAM phối hợp với khách hàng để xác định phạm vi và điều kiện kiểm soát cần thiết.

Xác định khu vực và cấp độ rủi ro

Xác định cấp sạch, trạng thái hoạt động, sản phẩm/quy trình liên quan, vùng quan trọng và yêu cầu CCS.

Xác định phạm vi can thiệp

Xác định thiết bị cần mở, linh kiện cần thay, thời gian dự kiến, dụng cụ, vật tư và khả năng phát sinh bụi/chất thải.

Thống nhất biện pháp kiểm soát

Xác định gowning, vệ sinh, khử khuẩn, che chắn, tuyến di chuyển, giám sát và yêu cầu dừng hoạt động.

Kiểm tra điều kiện cho phép

Chỉ bắt đầu khi giấy phép, người giám sát, điều kiện hiện trường và tài liệu cần thiết đã sẵn sàng.

Không bắt đầu công việc khi chưa rõ cấp sạch, quy trình ra vào, tình trạng sản xuất, phương án khử nhiễm, người phê duyệt hoặc ảnh hưởng có thể có đến sản phẩm và hệ thống GxP.

6. Yêu cầu đối với nhân sự và tình trạng sức khỏe

7. Kiểm soát ra vào, thay trang phục và hành vi

Ra vào có phép

Chỉ vào đúng khu vực, đúng thời gian, đúng lối đi và đúng phạm vi được khách hàng phê duyệt.

Gowning đúng trình tự

Thực hiện vệ sinh tay, thay trang phục, mang găng và kiểm tra trang phục theo SOP khách hàng.

Hành vi có kiểm soát

Di chuyển chậm, hạn chế nói chuyện, không dựa vào bề mặt, không chạm các vị trí không cần thiết.

Thay găng và khử khuẩn

Khử khuẩn hoặc thay găng sau tiếp xúc không phù hợp, rách, bẩn hoặc theo tần suất khách hàng quy định.

8. Kiểm soát dụng cụ và thiết bị dịch vụ

Giai đoạnYêu cầu kiểm soát
Trước khi mang vàoKiểm kê, loại bỏ vật không cần thiết, kiểm tra tình trạng, vệ sinh, đóng gói và nhận diện dụng cụ.
Khử nhiễmSử dụng phương pháp, chất và thời gian tiếp xúc được khách hàng phê duyệt; tránh làm hư hỏng thiết bị.
Trong khi làm việcĐặt trên khay/tấm lót sạch, không đặt trực tiếp trên sàn, tránh cản trở luồng khí và kiểm soát chi tiết nhỏ.
Sau khi làm việcĐếm đủ dụng cụ, thu gom vật tư, vệ sinh, tách sạch/bẩn và ghi nhận đồ thất lạc hoặc hư hỏng.
Thiết bị điện tửKiểm soát laptop, cáp, adapter, USB và thiết bị đo; chỉ sử dụng khi được cho phép và đã vệ sinh phù hợp.
Khi dụng cụ không thể khử nhiễm phù hợp hoặc có cấu tạo dễ phát sinh tiểu phân, phải sử dụng biện pháp bao bọc, dụng cụ thay thế hoặc thực hiện công việc ngoài khu vực sạch nếu có thể.

9. Kiểm soát vật tư, phụ tùng và bao bì

10. Thực hành dịch vụ trong phòng sạch

Trong quá trình thao tác

  • Tuân thủ đúng phạm vi đã phê duyệt và không mở rộng công việc nếu chưa được chấp thuận.
  • Giảm số lần mở thiết bị, giảm thời gian phơi mở và duy trì che chắn khi có thể.
  • Không thổi khí, dùng chổi, giũ khăn hoặc thao tác tạo bụi nếu chưa có biện pháp kiểm soát.
  • Không khoan, mài, cắt hoặc phát sinh hạt trong khu vực sạch nếu chưa có permit và đánh giá rủi ro riêng.
  • Kiểm soát vít, washer, seal, đầu nối và các chi tiết nhỏ bằng khay hoặc dụng cụ giữ phù hợp.

Bảo vệ hệ thống và vùng quan trọng

  • Không che chắn đầu lấy mẫu, cảm biến, đường hồi gió hoặc điểm giám sát khi không cần thiết.
  • Không đứng hoặc đặt dụng cụ ở vị trí cản trở luồng khí một chiều hoặc tạo nhiễu động bất lợi.
  • Không tự ý thay đổi vị trí đầu lấy mẫu, tubing, flow path, cảnh báo hoặc cấu hình GxP.
  • Đóng/che các cổng, đầu nối, đường ống và bề mặt mở khi tạm dừng công việc.
  • Dừng ngay khi phát hiện chất lỏng rò rỉ, bề mặt bẩn, vật rơi hoặc nguy cơ ảnh hưởng sản phẩm.

11. Vệ sinh, khử khuẩn và kiểm soát sau can thiệp

Việc vệ sinh và khử khuẩn phải được thực hiện theo quy trình khách hàng, sử dụng vật tư phù hợp với cấp sạch và vật liệu thiết bị.

SAO NAM không tự quyết định trạng thái giải phóng khu vực. Việc đưa khu vực, thiết bị hoặc hệ thống trở lại sản xuất thuộc thẩm quyền của khách hàng sau khi hoàn thành vệ sinh, kiểm tra và đánh giá cần thiết.

12. Thiết bị gửi về SAO NAM hoặc OEM để sửa chữa

Thiết bị đã sử dụng tại cơ sở dược phẩm có thể mang theo vi sinh, hóa chất, hoạt chất hoặc chất nguy hiểm. Trước khi tiếp nhận, phải xác định và kiểm soát tình trạng nhiễm bẩn.

13. Kiểm tra, phục hồi hiện trường và bàn giao

Nội dung kiểm traBằng chứng điển hình
Dụng cụ và vật tưKiểm đếm đầy đủ, không còn chi tiết, khăn lau, bao bì hoặc chất thải tại hiện trường.
Tình trạng vệ sinhBề mặt, sàn, thiết bị và khu vực can thiệp đã được vệ sinh/khử khuẩn theo phạm vi.
Tình trạng thiết bịNắp, seal, tubing, đầu nối, cáp, vị trí, cấu hình và nhãn được phục hồi đúng trạng thái.
Kiểm tra chức năngTest chức năng, hiệu chuẩn hoặc kiểm tra sau sửa chữa phù hợp với phạm vi công việc.
Sai lệch và khuyến nghịGhi rõ sự cố, phần việc chưa hoàn tất, punch list, hạn chế sử dụng và hành động tiếp theo.
Xác nhận khách hàngService report, checklist, chữ ký/xác nhận điện tử và quyết định đưa lại vào sử dụng của khách hàng.

14. Sai lệch, sự cố và nguy cơ ô nhiễm

Dừng và bảo vệ

Dừng thao tác khi phát hiện vật rơi, tràn đổ, rách trang phục, mất dụng cụ, nhiễm bẩn hoặc tác động bất lợi.

Thông báo ngay

Thông báo cho người giám sát khách hàng và đầu mối SAO NAM; không tự ý che giấu hoặc tiếp tục công việc.

Khống chế

Cô lập khu vực/thiết bị, bảo toàn bằng chứng và thực hiện biện pháp tạm thời theo hướng dẫn khách hàng.

Đánh giá ảnh hưởng

Phối hợp đánh giá sản phẩm, khu vực, dữ liệu, environmental monitoring, hiệu chuẩn và trạng thái thẩm định.

Điều tra và CAPA

Ghi nhận sai lệch, xác định nguyên nhân, hành động khắc phục/phòng ngừa và kiểm tra hiệu lực khi cần.

15. Hồ sơ, đào tạo và đánh giá năng lực

16. Trách nhiệm thực hiện

Ban lãnh đạo SAO NAM

Phê duyệt chính sách, cung cấp nguồn lực và bảo đảm không đặt áp lực tiến độ cao hơn yêu cầu kiểm soát ô nhiễm.

Phụ trách chất lượng/kỹ thuật

Đánh giá rủi ro, xác định nhân sự, kiểm soát hồ sơ, xử lý sai lệch và phối hợp với QA/Engineering khách hàng.

Kỹ sư dịch vụ

Tuân thủ gowning, luồng di chuyển, vệ sinh, kiểm soát dụng cụ, ghi chép và báo cáo sự cố ngay lập tức.

Kinh doanh/điều phối

Không cam kết công việc khi chưa rõ điều kiện hiện trường; chuyển giao đầy đủ yêu cầu của khách hàng cho kỹ thuật.

Nhà thầu phụ

Tuân thủ chính sách, đào tạo, quy trình khách hàng và chịu sự giám sát của SAO NAM.

Khách hàng

Cung cấp CCS/SOP liên quan, phân cấp khu vực, điều kiện ra vào, người giám sát và quyết định giải phóng khu vực.

17. Căn cứ và tài liệu tham chiếu

Việc tham chiếu các tiêu chuẩn quốc tế không đồng nghĩa SAO NAM thay mặt khách hàng xác nhận toàn bộ cơ sở hoặc quy trình đạt EU GMP hay ISO 14644. Trạng thái tuân thủ cuối cùng thuộc hệ thống chất lượng và thẩm quyền phê duyệt của khách hàng.

Đầu mối kiểm soát ô nhiễm và dịch vụ phòng sạch

Khách hàng có thể liên hệ SAO NAM để thống nhất yêu cầu vào phòng sạch, danh mục dụng cụ, decontamination declaration, điều kiện dịch vụ, checklist bàn giao hoặc đánh giá ảnh hưởng sau can thiệp.

Email chất lượng/kỹ thuật: ngo.saonam@gmail.com

Email chung: info@saonamchem.com

Điện thoại: 0903 880 821 · (028) 6260 2704

Địa chỉ: 92 Đường số 13, Phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh

18. Hiệu lực và rà soát

Chính sách có hiệu lực kể từ ngày được công bố trên website của SAO NAM và được rà soát ít nhất hằng năm hoặc sớm hơn khi có thay đổi đáng kể về yêu cầu EU GMP, ISO 14644, sản phẩm/dịch vụ, SOP khách hàng, thiết bị, vật liệu hoặc xu hướng sai lệch liên quan đến kiểm soát ô nhiễm.

Các hướng dẫn chi tiết về gowning, phương pháp khử nhiễm, chất khử khuẩn, thời gian tiếp xúc, danh mục dụng cụ, permit và checklist được kiểm soát trong SOP/biểu mẫu nội bộ hoặc tài liệu dự án, không công khai đầy đủ trên website.

Đại diện công ty

CÔNG TY SAO NAM

Ngày công bố: 11/05/2026

Phiên bản tài liệu

Chính sách Kiểm soát ô nhiễm và Thực hành dịch vụ trong phòng sạch – Phiên bản 1.0

Áp dụng cho nhân viên, nhà thầu phụ, khách hàng và các bên liên quan trong phạm vi hoạt động dịch vụ phòng sạch.