Chính sách Quản lý hoạt động thuê ngoài và Thỏa thuận chất lượng của SAO NAM
SAO NAM cam kết chỉ giao hoạt động thuê ngoài cho tổ chức hoặc cá nhân đủ năng lực, có phạm vi trách nhiệm rõ ràng, được đánh giá theo rủi ro và được kiểm soát bằng hợp đồng, yêu cầu kỹ thuật hoặc thỏa thuận chất lượng phù hợp; đồng thời duy trì trách nhiệm giám sát đối với chất lượng, dữ liệu, tiến độ và nghĩa vụ với khách hàng.
Đánh giá trước khi giao việc · Trách nhiệm bằng văn bản · Không chuyển giao mất kiểm soát · Dữ liệu được bảo vệ · Thay đổi phải thông báo · Hiệu suất được theo dõi
Mục lục
1. Mục đích
Chính sách này thiết lập khuôn khổ để SAO NAM lựa chọn, đánh giá, phê duyệt, ký kết, giám sát và chấm dứt các hoạt động thuê ngoài có thể ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm, dịch vụ, dữ liệu, hồ sơ kỹ thuật, hoạt động GxP hoặc nghĩa vụ đối với khách hàng.
Chỉ giao việc cho bên có năng lực, nguồn lực, pháp lý và kinh nghiệm phù hợp.
Phạm vi, quyền hạn, dữ liệu, hồ sơ, thay đổi và khiếu nại được quy định bằng văn bản.
Hiệu suất, sai lệch, thay đổi, thời hạn và rủi ro được theo dõi trong suốt thời gian hợp tác.
2. Phạm vi áp dụng
Chính sách áp dụng cho nhân viên, quản lý, kỹ sư, nhân sự chất lượng, kinh doanh, mua hàng, IT, nhà thầu phụ và các bên làm việc nhân danh SAO NAM.
Phạm vi hoạt động thuê ngoài có thể bao gồm:
- Hiệu chuẩn, thử nghiệm, sửa chữa, đánh giá, thẩm định hoặc kiểm tra kỹ thuật do bên ngoài thực hiện.
- Sửa chữa tại OEM, cung cấp linh kiện, firmware, phần mềm, license hoặc hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu.
- Lắp đặt, kéo cáp, tubing, mạng, điện, tủ điều khiển hoặc công việc hiện trường do nhà thầu phụ thực hiện.
- Cloud, hosting, backup, remote support, cybersecurity, phát triển phần mềm hoặc quản trị hệ thống.
- Vận chuyển thiết bị, lưu kho, tiêu hủy dữ liệu, tiêu hủy thiết bị hoặc logistics có liên quan.
- Đào tạo, tư vấn, audit, documentation hoặc các dịch vụ chuyên môn khác có ảnh hưởng đến khách hàng.
3. Thuật ngữ và định nghĩa
| Thuật ngữ | Ý nghĩa sử dụng trong chính sách |
|---|---|
| Hoạt động thuê ngoài | Công việc do bên thứ ba thực hiện thay cho hoặc hỗ trợ SAO NAM trong một phạm vi xác định. |
| Bên giao việc | SAO NAM hoặc đơn vị có trách nhiệm xác định yêu cầu, lựa chọn, phê duyệt và giám sát bên nhận việc. |
| Bên nhận việc | OEM, nhà cung cấp, phòng hiệu chuẩn, nhà thầu, chuyên gia hoặc tổ chức thực hiện công việc thuê ngoài. |
| Thỏa thuận chất lượng | Văn bản phân định trách nhiệm chất lượng, GxP, dữ liệu, hồ sơ, thay đổi, sai lệch, CAPA và audit giữa các bên. |
| Nhà thầu phụ cấp hai | Bên được nhà cung cấp chính tiếp tục giao một phần công việc. |
| Hoạt động trọng yếu | Hoạt động có thể ảnh hưởng đáng kể đến an toàn, chất lượng, dữ liệu, thẩm định, hiệu chuẩn hoặc quyết định GxP. |
| SLA | Thỏa thuận mức dịch vụ, quy định thời gian phản hồi, khắc phục, sẵn sàng và chỉ số hiệu suất. |
4. Nguyên tắc quản lý hoạt động thuê ngoài
Mức độ đánh giá, hợp đồng, audit và giám sát tương xứng với ảnh hưởng của hoạt động.
Phạm vi, đầu ra, tiêu chí, hồ sơ và trách nhiệm phải được xác định trước khi thực hiện.
Nhà cung cấp không được tự ý dùng nhà thầu phụ khác khi chưa có chấp thuận phù hợp.
Thay đổi nhân sự, phương pháp, địa điểm, phần mềm, linh kiện hoặc nhà thầu phải được thông báo.
Thông tin, thiết bị, hồ sơ, tài khoản và dữ liệu khách hàng phải được bảo mật và hoàn trả phù hợp.
Kết quả thuê ngoài phải được rà soát trước khi sử dụng hoặc chuyển giao cho khách hàng.
5. Phân loại hoạt động thuê ngoài
| Mức độ | Ví dụ | Kiểm soát điển hình |
|---|---|---|
| Trọng yếu/GxP | Hiệu chuẩn quan trọng, thẩm định, cloud chứa dữ liệu GxP, sửa chữa ảnh hưởng kết quả đo hoặc field action. | Đánh giá đầy đủ, thỏa thuận chất lượng, audit khi cần, theo dõi chặt và phê duyệt kết quả. |
| Quan trọng | Lắp đặt, bảo trì, vận chuyển thiết bị giá trị cao, hosting, hỗ trợ CNTT hoặc cung cấp linh kiện chính. | Đánh giá năng lực, hợp đồng kỹ thuật, chỉ số hiệu suất và kiểm soát thay đổi. |
| Thông thường | Dịch vụ hành chính hoặc hỗ trợ ít ảnh hưởng đến chất lượng/dữ liệu. | Đánh giá cơ bản, phạm vi rõ và theo dõi kết quả. |
6. Đánh giá rủi ro trước khi thuê ngoài
Trước khi giao việc, SAO NAM xem xét:
- Mức độ ảnh hưởng đến chất lượng, dữ liệu, GxP, an toàn và khách hàng.
- Khả năng phát hiện lỗi trước khi đầu ra được sử dụng.
- Khả năng thay thế nhà cung cấp hoặc khôi phục khi dịch vụ gián đoạn.
- Phạm vi dữ liệu, tài khoản, thiết bị hoặc cơ sở mà bên ngoài được tiếp cận.
- Mức độ phụ thuộc vào OEM, công cụ độc quyền hoặc linh kiện đặc thù.
- Yêu cầu pháp lý, hợp đồng, bảo hiểm, bảo mật và lưu trữ hồ sơ.
- Khả năng sử dụng nhà thầu phụ cấp hai và rủi ro chuỗi cung ứng.
7. Lựa chọn và phê duyệt nhà cung cấp dịch vụ
Xác định yêu cầu
Chốt phạm vi, tiêu chí, thời hạn, đầu ra, hồ sơ và yêu cầu bảo mật.
Thu thập thông tin
Hồ sơ pháp lý, năng lực, kinh nghiệm, chứng nhận, nhân sự, thiết bị và khách hàng tham chiếu.
Đánh giá rủi ro
Xếp mức độ trọng yếu và xác định kiểm soát cần áp dụng.
Phê duyệt
Chỉ định trạng thái được phê duyệt, có điều kiện hoặc không được phê duyệt.
Ký kết
Hoàn tất hợp đồng, NDA, SLA hoặc thỏa thuận chất lượng trước khi triển khai.
8. Đánh giá năng lực bên nhận việc
| Nhóm đánh giá | Nội dung xem xét |
|---|---|
| Pháp lý và tư cách | Đăng ký kinh doanh, giấy phép, bảo hiểm, ủy quyền và phạm vi hoạt động. |
| Năng lực kỹ thuật | Phương pháp, thiết bị, phần mềm, tiêu chuẩn, kinh nghiệm và khả năng xử lý ngoại lệ. |
| Nhân sự | Đào tạo, bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm, phân quyền và kế hoạch dự phòng. |
| Hệ thống chất lượng | Document control, deviation, CAPA, change control, complaint, audit và training. |
| Dữ liệu và bảo mật | Access control, backup, cybersecurity, retention, confidentiality và incident response. |
| Liên tục kinh doanh | Dự phòng, recovery, phụ tùng, nhà thầu phụ, disaster recovery và khả năng hỗ trợ. |
| Lịch sử hiệu suất | Chất lượng, đúng hạn, khiếu nại, sai lệch, phản hồi và hành động khắc phục. |
9. Hợp đồng, yêu cầu kỹ thuật và Thỏa thuận chất lượng
Tùy mức độ rủi ro, văn bản giữa các bên phải quy định các nội dung phù hợp:
- Phạm vi công việc, đầu ra, tiêu chí chấp nhận và thời hạn.
- Trách nhiệm của từng bên, đầu mối liên hệ và thẩm quyền phê duyệt.
- Yêu cầu về nhân sự, thiết bị, phương pháp, tài liệu và hồ sơ.
- Quản lý thay đổi, sai lệch, OOS/OOT, CAPA, khiếu nại và sự cố.
- Bảo mật, quyền sở hữu dữ liệu, truy cập, sao lưu, hoàn trả và tiêu hủy dữ liệu.
- Quyền audit, cung cấp hồ sơ, phản hồi câu hỏi và hỗ trợ điều tra.
- Quy định về nhà thầu phụ cấp hai.
- SLA, thời gian phản hồi, escalation và liên tục kinh doanh.
- Điều kiện chấm dứt, bàn giao, chuyển dữ liệu và hỗ trợ chuyển đổi.
10. Phân định trách nhiệm giữa các bên
SAO NAM
- Xác định yêu cầu, tiêu chí và phạm vi.
- Đánh giá, phê duyệt và giám sát bên nhận việc.
- Cung cấp thông tin cần thiết, chính xác và có kiểm soát.
- Rà soát kết quả và xử lý sai lệch.
- Thông báo khách hàng khi cần.
Bên nhận việc
- Thực hiện đúng phạm vi, phương pháp và thời hạn.
- Duy trì nhân sự, thiết bị và hồ sơ phù hợp.
- Báo cáo sai lệch, thay đổi, sự cố và nguy cơ.
- Bảo vệ dữ liệu, tài sản và thông tin khách hàng.
- Hỗ trợ audit, điều tra, CAPA và bàn giao hồ sơ.
11. Kiểm soát nhà thầu phụ cấp hai
- Bên nhận việc không được tự ý giao tiếp phần việc trọng yếu cho bên khác khi chưa có chấp thuận phù hợp.
- Nhà thầu phụ cấp hai phải đáp ứng yêu cầu tương đương về năng lực, bảo mật, dữ liệu và chất lượng.
- Phạm vi, địa điểm, trách nhiệm và quyền truy cập của nhà thầu cấp hai phải được xác định.
- Bên nhận việc chính vẫn chịu trách nhiệm đối với đầu ra và hành động của nhà thầu cấp hai.
- Thay đổi nhà thầu cấp hai phải được thông báo và đánh giá trước khi áp dụng.
- SAO NAM có quyền yêu cầu hồ sơ hoặc đánh giá bổ sung khi rủi ro cao.
12. Bảo mật, quyền sở hữu và quản lý dữ liệu
- Dữ liệu khách hàng chỉ được sử dụng cho mục đích đã phê duyệt.
- Quyền sở hữu dữ liệu, metadata, báo cáo, cấu hình và tài liệu phải được quy định rõ.
- Truy cập phải giới hạn theo vai trò, thời gian và phạm vi công việc.
- Không sao chép, chia sẻ, lưu lâu hơn hoặc tái sử dụng dữ liệu khi chưa được phép.
- Sự cố bảo mật hoặc mất dữ liệu phải được thông báo theo thời hạn đã thống nhất.
- Khi kết thúc dịch vụ, dữ liệu phải được hoàn trả, chuyển giao, archive hoặc tiêu hủy theo thỏa thuận.
- Tuân thủ Chính sách Bảo mật thông tin và Dữ liệu cá nhân; Chính sách Xử lý, Hủy và Tái sử dụng Dữ liệu.
13. Hoạt động thuê ngoài có ảnh hưởng GxP
Đối với hoạt động ảnh hưởng GxP, SAO NAM áp dụng kiểm soát tăng cường:
- Xác định intended use, yêu cầu GxP, tiêu chí và trạng thái thẩm định.
- Yêu cầu bằng chứng đào tạo, phương pháp, thiết bị, truy xuất và hồ sơ.
- Phân định rõ trách nhiệm deviation, CAPA, change control, data integrity và audit trail.
- Đảm bảo dữ liệu gốc, metadata và hồ sơ hỗ trợ có thể truy xuất.
- Đánh giá thay đổi trước khi ảnh hưởng hệ thống hoặc kết quả.
- Chỉ sử dụng đầu ra sau khi được rà soát và chấp thuận phù hợp.
- Khách hàng giữ quyền phê duyệt cuối cùng đối với trạng thái sử dụng GxP.
14. Hiệu chuẩn, sửa chữa và dịch vụ kỹ thuật thuê ngoài
- Các phép hiệu chuẩn ngoài năng lực được chuyển đến OEM hoặc đơn vị đủ năng lực/phạm vi công nhận phù hợp.
- Xác minh model, serial, dải đo, phương pháp, tiêu chí, loại chứng chỉ và yêu cầu as found/as left.
- Kiểm tra tình trạng hiệu chuẩn của chuẩn, phạm vi năng lực và hồ sơ truy xuất khi phù hợp.
- Thiết bị phải được đóng gói, vận chuyển, bảo hiểm và khử nhiễm phù hợp.
- Rà soát chứng chỉ, kết quả, sai lệch, sửa chữa và linh kiện thay thế trước bàn giao.
- Đánh giá ảnh hưởng khi phát hiện kết quả ngoài dung sai hoặc sửa chữa đáng kể.
- Không làm mất dữ liệu, cấu hình hoặc lịch sử thiết bị trong quá trình gửi ngoài.
15. CNTT, cloud, hosting và hỗ trợ từ xa thuê ngoài
- Xác định vị trí dữ liệu, mô hình lưu trữ, backup, recovery và khả năng xuất dữ liệu.
- Quy định tài khoản, MFA, logging, encryption, patch, incident notification và remote access.
- Đánh giá nhà cung cấp cloud/hosting về sẵn sàng, bảo mật, nhà thầu phụ và kết thúc dịch vụ.
- Không cho phép quyền truy cập thường trực khi không cần thiết.
- Thay đổi môi trường, platform, version, location hoặc subprocessor phải được thông báo.
- Phải có kế hoạch exit, chuyển dữ liệu và khôi phục khả năng vận hành khi chấm dứt.
- Tuân thủ Chính sách An ninh mạng, Quản lý lỗ hổng, Bản vá và Truy cập từ xa.
16. Quản lý thay đổi, sai lệch, khiếu nại và CAPA
Thông báo
Bên nhận việc thông báo thay đổi, sai lệch hoặc sự cố theo mức độ và thời hạn đã thống nhất.
Đánh giá ảnh hưởng
Xem xét chất lượng, dữ liệu, GxP, khách hàng, tiến độ và nghĩa vụ hợp đồng.
Phê duyệt hành động
Xác định khắc phục, retest, rework, rollback, thông báo khách hàng hoặc dừng dịch vụ.
Điều tra và CAPA
Xác định nguyên nhân, hành động khắc phục/phòng ngừa và trách nhiệm.
Kiểm tra hiệu lực
Đánh giá lỗi tái diễn, hiệu suất và mức độ hoàn thành trước khi đóng.
17. Giám sát hiệu suất nhà cung cấp dịch vụ
| Chỉ số | Ví dụ theo dõi |
|---|---|
| Chất lượng | Tỷ lệ đạt lần đầu, lỗi, rework, hồ sơ thiếu và khiếu nại. |
| Tiến độ | Đúng hạn, thời gian phản hồi, thời gian khắc phục và lead time. |
| Tuân thủ | Thay đổi không báo, CAPA quá hạn, vi phạm bảo mật hoặc thiếu hồ sơ. |
| Hỗ trợ | Khả năng escalation, hỗ trợ kỹ thuật, phụ tùng và giải quyết sự cố. |
| Liên tục kinh doanh | Khả năng phục hồi, nguồn lực dự phòng và gián đoạn dịch vụ. |
| Cải tiến | Hành động phòng ngừa, đề xuất cải tiến và giảm lỗi tái diễn. |
Kết quả giám sát được sử dụng để duy trì, nâng mức kiểm soát, tạm ngừng hoặc chấm dứt phê duyệt.
18. Đánh giá, tái đánh giá và quyền audit
- Audit hoặc đánh giá tại chỗ/từ xa được thực hiện dựa trên rủi ro, lịch sử và phạm vi công việc.
- Bên nhận việc phải hỗ trợ cung cấp hồ sơ, trả lời câu hỏi và xử lý phát hiện phù hợp.
- Tái đánh giá được thực hiện định kỳ hoặc khi có thay đổi lớn, sự cố nghiêm trọng hay hiệu suất suy giảm.
- Khách hàng hoặc OEM có thể được tham gia đánh giá khi hợp đồng hoặc rủi ro yêu cầu.
- Kết quả audit được phân loại, theo dõi CAPA và xác nhận đóng.
- Quyền audit không làm giảm trách nhiệm tự kiểm soát của bên nhận việc.
19. Liên tục kinh doanh và dự phòng
- Nhà cung cấp hoạt động trọng yếu phải có kế hoạch ứng phó gián đoạn phù hợp.
- Xác định nhân sự thay thế, thiết bị dự phòng, địa điểm khác và nhà cung cấp thay thế khi cần.
- Thông báo sớm về gián đoạn, thiếu linh kiện, mất dữ liệu, sự cố mạng hoặc thay đổi năng lực.
- Thống nhất mức ưu tiên, thời gian phục hồi và kênh liên lạc khẩn cấp.
- Đánh giá rủi ro phụ thuộc duy nhất vào một OEM, một chuyên gia hoặc một công cụ độc quyền.
- Phối hợp kế hoạch chuyển đổi khi nhà cung cấp ngừng hoạt động hoặc ngừng hỗ trợ.
20. Kết thúc hợp đồng, chuyển giao và exit plan
- Xác định ngày kết thúc, công việc đang mở, hồ sơ chưa hoàn tất và nghĩa vụ còn lại.
- Thu hồi tài khoản, remote access, badge, license và quyền truy cập dữ liệu.
- Hoàn trả thiết bị, phụ tùng, tài liệu, bản vẽ, source file hoặc tài sản khách hàng.
- Chuyển dữ liệu, backup, configuration, log và knowledge cần thiết cho bên kế nhiệm.
- Xác nhận xóa hoặc tiêu hủy dữ liệu theo thỏa thuận.
- Giải quyết khiếu nại, CAPA, bảo hành và trách nhiệm sau chấm dứt.
- Cập nhật danh sách nhà cung cấp được phê duyệt và hồ sơ đánh giá cuối.
21. Hồ sơ và thời hạn lưu giữ
Hồ sơ có thể bao gồm:
- Đánh giá rủi ro, hồ sơ lựa chọn, phê duyệt và tái đánh giá.
- Hợp đồng, NDA, SLA, thỏa thuận chất lượng và phụ lục kỹ thuật.
- Chứng nhận, phạm vi năng lực, hồ sơ đào tạo, audit và CAPA.
- PO, work order, service report, certificate, test result và biên bản bàn giao.
- Change notice, deviation, complaint, incident và correspondence.
- Performance review, scorecard, escalation và quyết định duy trì/chấm dứt.
- Exit plan, xác nhận thu hồi quyền, hoàn trả hoặc tiêu hủy dữ liệu.
Thời hạn lưu giữ căn cứ pháp luật, hợp đồng, GxP, vòng đời sản phẩm và nhu cầu giải quyết khiếu nại.
22. Trách nhiệm thực hiện
Phê duyệt chính sách, nhà cung cấp trọng yếu và quyết định đối với rủi ro nghiêm trọng.
Đánh giá năng lực, thỏa thuận chất lượng, audit, sai lệch, CAPA và giám sát kỹ thuật.
Bảo đảm hợp đồng, PO, phạm vi, điều kiện thương mại và thông tin khách hàng nhất quán.
Đánh giá cloud, remote access, tài khoản, backup, dữ liệu và exit plan.
Theo dõi đầu ra, tiến độ, thay đổi, hồ sơ, chỉ số và escalation.
Thực hiện đúng phạm vi, báo cáo trung thực, bảo vệ dữ liệu và phối hợp xử lý sự cố.
23. Căn cứ và tài liệu tham chiếu
- EU GMP Chapter 7 – Outsourced Activities.
- EU GMP Annex 11 – Computerised Systems, đối với nhà cung cấp dịch vụ CNTT và dữ liệu.
- EU GMP Annex 15 – Qualification and Validation, đối với dịch vụ thẩm định thuê ngoài.
- ICH Q10 – Pharmaceutical Quality System, đối với quản lý hoạt động thuê ngoài và nguyên vật liệu mua vào.
- Chính sách Nhà cung cấp của SAO NAM.
- Chính sách Chất lượng và Tuân thủ GxP.
- Chính sách Hệ thống máy tính hóa và Tính toàn vẹn dữ liệu.
- Chính sách Hiệu chuẩn, Truy xuất đo lường và Kiểm soát thiết bị dịch vụ.
- Chính sách An ninh mạng, Quản lý lỗ hổng, Bản vá và Truy cập từ xa.
- Chính sách Kiểm soát tài liệu và Lưu giữ hồ sơ kỹ thuật.
Đầu mối quản lý hoạt động thuê ngoài
Khách hàng, OEM và nhà cung cấp có thể liên hệ SAO NAM để thống nhất phạm vi, thỏa thuận chất lượng, yêu cầu bảo mật, hồ sơ, quyền audit, quản lý thay đổi hoặc kế hoạch bàn giao khi kết thúc dịch vụ.
Email chất lượng/kỹ thuật: ngo.saonam@gmail.com
Email chung: info@saonamchem.com
Điện thoại: 0903 880 821 · (028) 6260 2704
Địa chỉ: 92 Đường số 13, Phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh
24. Hiệu lực và rà soát
Chính sách có hiệu lực kể từ ngày được công bố trên website của SAO NAM và được rà soát ít nhất hằng năm hoặc sớm hơn khi có thay đổi về pháp luật, GxP, nhà cung cấp trọng yếu, mô hình thuê ngoài, công nghệ, dữ liệu hoặc xu hướng sai lệch.
Danh sách nhà cung cấp được phê duyệt, tiêu chí chấm điểm, biểu mẫu đánh giá, mẫu thỏa thuận chất lượng, SLA và hồ sơ audit được quản lý riêng, không công khai đầy đủ trên website.
CÔNG TY SAO NAM
Ngày công bố: 11/05/2026
Chính sách Quản lý hoạt động thuê ngoài và Thỏa thuận chất lượng – Phiên bản 1.0
Áp dụng cho nhân viên, OEM, nhà cung cấp, nhà thầu phụ, khách hàng và các bên liên quan trong phạm vi hoạt động thuê ngoài được kiểm soát.