Chính sách Quản lý sai lệch, CAPA và Kiểm soát thay đổi của SAO NAM
SAO NAM cam kết ghi nhận trung thực các sai lệch và sự cố, điều tra dựa trên bằng chứng, thực hiện hành động khắc phục và phòng ngừa phù hợp, đồng thời kiểm soát mọi thay đổi có thể ảnh hưởng đến chất lượng, dữ liệu, an toàn, trạng thái hiệu chuẩn hoặc trạng thái thẩm định.
Không che giấu sai lệch · Khống chế kịp thời · Điều tra nguyên nhân gốc · CAPA dựa trên rủi ro · Kiểm tra hiệu lực · Thay đổi phải được phê duyệt
Mục lục
1. Mục đích
Chính sách này thiết lập nguyên tắc thống nhất để SAO NAM quản lý sai lệch, sự cố, khiếu nại có yếu tố chất lượng, hành động khắc phục và phòng ngừa, cũng như các thay đổi có khả năng ảnh hưởng đến sản phẩm, dịch vụ, hệ thống, dữ liệu, hồ sơ hoặc khách hàng.
Khuyến khích báo cáo kịp thời để hạn chế ảnh hưởng và bảo toàn bằng chứng.
Không chỉ sửa biểu hiện; cần xác định và xử lý nguyên nhân trực tiếp, nguyên nhân gốc hoặc nguyên nhân hệ thống.
Không thực hiện thay đổi ảnh hưởng chất lượng hoặc GxP khi chưa đánh giá, phê duyệt và xác minh phù hợp.
2. Phạm vi áp dụng
Chính sách áp dụng cho nhân viên, quản lý, kỹ sư dịch vụ, nhân sự ứng dụng, nhân sự kinh doanh, chăm sóc khách hàng, nhà thầu phụ và các bên thực hiện công việc nhân danh SAO NAM.
Phạm vi nghiệp vụ bao gồm:
- Sai lệch trong tư vấn, giao hàng, lắp đặt, hiệu chuẩn, bảo trì, sửa chữa, đào tạo và hỗ trợ thẩm định.
- Lỗi thiết bị, phần mềm, cấu hình, kết nối, dữ liệu, báo cáo, chứng chỉ, hồ sơ hoặc tài liệu kỹ thuật.
- Khiếu nại khách hàng, kết quả ngoài tiêu chí, lỗi lặp lại, sự cố an toàn, bảo mật hoặc Data Integrity.
- Thay đổi sản phẩm, linh kiện, firmware, phần mềm, cấu hình, tài liệu, quy trình, nhà cung cấp, nhân sự hoặc phương pháp thực hiện.
- Thay đổi có thể ảnh hưởng đến trạng thái hiệu chuẩn, thẩm định, GxP, hợp đồng, chất lượng hoặc cam kết với khách hàng.
3. Thuật ngữ và định nghĩa
| Thuật ngữ | Ý nghĩa sử dụng trong chính sách |
|---|---|
| Sai lệch | Sự không tuân theo yêu cầu, tiêu chuẩn, quy trình, hướng dẫn, phạm vi được phê duyệt hoặc kết quả dự kiến. |
| Khắc phục tức thời | Biện pháp xử lý ngay để kiểm soát tình trạng hoặc khôi phục hoạt động, nhưng chưa nhất thiết loại bỏ nguyên nhân gốc. |
| CAPA | Hành động khắc phục và phòng ngừa nhằm loại bỏ nguyên nhân của vấn đề hiện hữu và giảm khả năng tái diễn hoặc phát sinh tương tự. |
| Nguyên nhân gốc | Nguyên nhân nền tảng mà khi được loại bỏ hoặc kiểm soát sẽ làm giảm đáng kể khả năng vấn đề tái diễn. |
| Kiểm tra hiệu lực | Hoạt động xác minh CAPA hoặc thay đổi đã đạt mục tiêu và không tạo ra rủi ro mới không chấp nhận được. |
| Kiểm soát thay đổi | Quy trình có tài liệu để đề xuất, đánh giá, phê duyệt, triển khai, xác minh và đóng một thay đổi. |
4. Nguyên tắc quản lý
Mọi sai lệch phải được báo cáo trung thực; nghiêm cấm sửa hồ sơ, lùi ngày hoặc bỏ qua kết quả không phù hợp để làm đẹp hồ sơ.
Mức độ điều tra, phê duyệt, CAPA và kiểm tra hiệu lực phải tương xứng với ảnh hưởng tiềm ẩn.
Dữ liệu, log, hình ảnh, linh kiện, phiên bản, email và hồ sơ liên quan phải được giữ nguyên khi cần điều tra.
Khắc phục tức thời không thay thế cho điều tra nguyên nhân và hành động phòng ngừa khi vấn đề có nguy cơ tái diễn.
Không tự ý thay đổi phần mềm, cấu hình, linh kiện, quy trình hoặc tài liệu có ảnh hưởng khi chưa được đánh giá phù hợp.
Sai lệch, khiếu nại, CAPA và thay đổi được phân tích xu hướng để cải tiến hệ thống.
5. Nguồn phát hiện sai lệch và vấn đề chất lượng
- Phát hiện trong quá trình lắp đặt, hiệu chuẩn, bảo trì, sửa chữa, kiểm tra chức năng hoặc đào tạo.
- Khiếu nại, phản ánh, ticket hỗ trợ hoặc thông báo từ khách hàng.
- Kết quả kiểm tra không đạt, ngoài giới hạn, bất thường, không nhất quán hoặc không thể tái hiện.
- Audit trail, log hệ thống, cảnh báo, mất dữ liệu, truy cập trái phép hoặc sai lệch thời gian hệ thống.
- Đánh giá nội bộ, đánh giá nhà cung cấp, audit khách hàng hoặc phát hiện từ OEM.
- Thay đổi phiên bản, linh kiện, tài liệu, tiêu chuẩn hoặc yêu cầu pháp lý tạo ra khoảng trống tuân thủ.
- Sai sót hồ sơ, chứng chỉ, số serial, phiên bản, kết quả, chữ ký hoặc ngày tháng.
- Xu hướng lỗi lặp lại, hiệu suất giảm hoặc phản hồi bất lợi từ nhiều khách hàng.
6. Phân loại và mức độ ưu tiên
| Mức độ | Đặc điểm tham khảo | Hành động ưu tiên |
|---|---|---|
| Nghiêm trọng | Có thể ảnh hưởng an toàn, chất lượng sản phẩm, dữ liệu GxP, trạng thái thẩm định, quyết định chất lượng hoặc gây gián đoạn lớn. | Khống chế ngay, thông báo lãnh đạo/khách hàng phù hợp, điều tra đầy đủ, CAPA và kiểm tra hiệu lực. |
| Quan trọng | Ảnh hưởng chức năng, tiến độ, hồ sơ hoặc tuân thủ nhưng có biện pháp kiểm soát và chưa gây hậu quả nghiêm trọng. | Xử lý ưu tiên, đánh giá ảnh hưởng, điều tra và CAPA theo rủi ro. |
| Thông thường | Sai sót giới hạn, ít ảnh hưởng, có thể sửa chữa rõ ràng và không tạo rủi ro đáng kể. | Khắc phục, ghi nhận, xem xét xu hướng; CAPA khi tái diễn hoặc có dấu hiệu hệ thống. |
7. Quy trình xử lý sai lệch
Ghi nhận
Mô tả khách quan sự việc, thời điểm, người phát hiện, thiết bị/hệ thống, serial, phiên bản, dữ liệu và yêu cầu bị ảnh hưởng.
Khống chế và bảo toàn bằng chứng
Dừng hoạt động nếu cần, cô lập thiết bị/tài khoản, giữ log, dữ liệu, linh kiện và không ghi đè bằng chứng.
Đánh giá ảnh hưởng
Xem xét an toàn, chất lượng, dữ liệu, khách hàng, GxP, trạng thái hiệu chuẩn/thẩm định và các sản phẩm/dịch vụ liên quan.
Điều tra
Thu thập bằng chứng, xác định diễn biến, nguyên nhân trực tiếp, nguyên nhân gốc và yếu tố góp phần.
Xác định CAPA
Đề xuất hành động, người chịu trách nhiệm, thời hạn, nguồn lực, tiêu chí hoàn thành và kế hoạch hiệu lực.
Phê duyệt và đóng hồ sơ
Chỉ đóng khi hành động hoàn tất, bằng chứng đầy đủ, ảnh hưởng được xử lý và người có thẩm quyền phê duyệt.
8. Điều tra nguyên nhân
Điều tra phải dựa trên bằng chứng và không mặc định quy lỗi cho cá nhân khi chưa xem xét quy trình, công cụ, môi trường, đào tạo và hệ thống quản lý.
Năng lực, đào tạo, khối lượng công việc, giao tiếp, bàn giao, tuân thủ hướng dẫn và khả năng thao tác sai.
Quy trình, checklist, hướng dẫn, tiêu chí chấp nhận, kiểm soát thay đổi và tính rõ ràng của tài liệu.
Tình trạng, hiệu chuẩn, firmware, phiên bản, lỗi phần cứng, cấu hình, tương thích và bảo trì.
Nguồn dữ liệu, audit trail, metadata, đồng bộ thời gian, báo cáo, nhập liệu và kiểm soát phiên bản.
Nguồn điện, mạng, điều kiện phòng, nhiễu, vận chuyển, vị trí lắp đặt và điều kiện sử dụng.
Chất lượng linh kiện, release notes, thay đổi thiết kế, thời gian hỗ trợ và thông tin kỹ thuật.
Công cụ điều tra có thể gồm 5 Why, sơ đồ xương cá, phân tích dòng thời gian, so sánh phiên bản, tái hiện điều kiện, phân tích log hoặc phương pháp phù hợp khác.
9. Quản lý hành động khắc phục và phòng ngừa – CAPA
CAPA phải giải quyết nguyên nhân đã xác định, có khả năng thực hiện, có người chịu trách nhiệm và có bằng chứng hoàn thành.
| Thành phần | Yêu cầu |
|---|---|
| Hành động khắc phục | Loại bỏ hoặc kiểm soát nguyên nhân của sai lệch đã xảy ra; sửa chữa dữ liệu, thiết bị, hồ sơ hoặc quy trình khi phù hợp. |
| Hành động phòng ngừa | Giảm khả năng vấn đề tương tự xảy ra ở thiết bị, khách hàng, quy trình hoặc dự án khác. |
| Người chịu trách nhiệm | Được chỉ định rõ, có thẩm quyền, nguồn lực và thời hạn hoàn thành. |
| Tiêu chí hoàn thành | Cụ thể, có thể kiểm chứng và gắn với nguyên nhân/rủi ro cần xử lý. |
| Ảnh hưởng liên quan | Xem xét đào tạo, tài liệu, nhà cung cấp, validation, cấu hình, phụ tùng, hợp đồng và thông báo khách hàng. |
| Gia hạn | Chỉ được chấp nhận khi có lý do, đánh giá rủi ro, biện pháp tạm thời và phê duyệt. |
10. Kiểm tra hiệu lực CAPA
CAPA quan trọng phải có kế hoạch kiểm tra hiệu lực sau khoảng thời gian đủ để đánh giá khả năng tái diễn.
- Xác nhận hành động đã được triển khai đúng phạm vi và có bằng chứng.
- Kiểm tra lỗi có tái diễn tại cùng thiết bị, khách hàng, quy trình hoặc nhóm tương tự hay không.
- Đánh giá chỉ số, khiếu nại, ticket, sai lệch, audit hoặc kết quả kiểm tra sau CAPA.
- Xác minh CAPA không tạo ra rủi ro mới, ảnh hưởng tiêu cực hoặc làm suy giảm khả năng vận hành.
- Mở lại hoặc bổ sung CAPA khi hiệu lực chưa đạt yêu cầu.
11. Kiểm soát thay đổi
Mọi thay đổi có thể ảnh hưởng chất lượng, an toàn, dữ liệu, trạng thái hiệu chuẩn, thẩm định hoặc cam kết với khách hàng phải được đánh giá và phê duyệt trước khi triển khai.
Model, linh kiện, cảm biến, máy tính, phụ kiện, vật liệu, chuẩn tham chiếu hoặc thiết bị thay thế.
Phiên bản, firmware, license, cấu hình, tài khoản, quyền, báo cáo, cảnh báo, giao diện hoặc cơ sở dữ liệu.
Quy trình dịch vụ, tiêu chí chấp nhận, checklist, phương pháp kiểm tra, hiệu chuẩn hoặc xử lý dữ liệu.
SOP, hướng dẫn, biểu mẫu, chứng chỉ, nhãn, tài liệu đào tạo hoặc tài liệu dự án.
Nhân sự chủ chốt, trách nhiệm, nhà thầu phụ, nhà cung cấp, địa điểm hoặc kênh hỗ trợ.
Yêu cầu pháp luật, tiêu chuẩn, GMP, Data Integrity, an ninh mạng hoặc điều khoản hợp đồng.
Đề xuất thay đổi
Mô tả lý do, phạm vi, trạng thái hiện tại, trạng thái dự kiến và mục tiêu.
Đánh giá tác động và rủi ro
Xem xét dữ liệu, GxP, hiệu chuẩn, validation, tài liệu, đào tạo, khách hàng, bảo mật, backup và khả năng rollback.
Phê duyệt
Xác định người phê duyệt, điều kiện triển khai, kế hoạch kiểm tra và yêu cầu thông báo.
Triển khai
Thực hiện theo kế hoạch, ghi nhận phiên bản, người thao tác, thời gian, sai lệch và bằng chứng.
Xác minh và cập nhật
Kiểm tra kết quả, cập nhật tài liệu, đào tạo, hồ sơ cấu hình, validation và trạng thái hệ thống.
Đóng thay đổi
Chỉ đóng sau khi các hành động liên quan hoàn tất và người có thẩm quyền chấp thuận.
12. Thay đổi khẩn cấp
Thay đổi khẩn cấp chỉ được thực hiện khi cần bảo vệ con người, ngăn mất dữ liệu, giảm gián đoạn nghiêm trọng hoặc khôi phục dịch vụ thiết yếu mà không thể chờ quy trình thông thường.
- Phải có người có thẩm quyền chấp thuận trước, trừ trường hợp an toàn yêu cầu hành động ngay.
- Phải ghi nhận lý do, phạm vi, người thực hiện, thời điểm, dữ liệu/hệ thống bị ảnh hưởng và biện pháp rollback.
- Phải sao lưu hoặc bảo toàn dữ liệu trước khi thay đổi nếu có thể.
- Phải thực hiện kiểm tra sau thay đổi trước khi đưa hệ thống trở lại sử dụng.
- Hồ sơ thay đổi chính thức và đánh giá tác động đầy đủ phải được hoàn tất sau đó trong thời gian phù hợp.
13. Thông báo cho khách hàng, OEM và các bên liên quan
- Thông báo kịp thời khi sai lệch hoặc thay đổi có thể ảnh hưởng đến an toàn, chất lượng, dữ liệu, tiến độ hoặc trạng thái sử dụng của khách hàng.
- Nội dung thông báo phải khách quan, nêu rõ phạm vi đã biết, biện pháp tạm thời, rủi ro và kế hoạch tiếp theo.
- Không kết luận nguyên nhân khi chưa có đủ bằng chứng; cập nhật khách hàng khi điều tra có thông tin mới quan trọng.
- Chuyển cấp OEM khi vấn đề liên quan thiết kế, mã nguồn, lỗi phiên bản, linh kiện hoặc tài liệu thuộc trách nhiệm nhà sản xuất.
- Thông báo thay đổi phiên bản, cấu hình, linh kiện hoặc tài liệu có ảnh hưởng theo phạm vi hợp đồng và release notice.
- Thông tin bảo mật, dữ liệu cá nhân và bí mật kỹ thuật chỉ được chia sẻ với người có thẩm quyền.
14. Hồ sơ, thời hạn và phân tích xu hướng
Hồ sơ sai lệch, CAPA và thay đổi phải đủ để tái hiện sự việc, quyết định và bằng chứng hoàn thành.
| Hồ sơ | Nội dung tối thiểu |
|---|---|
| Sai lệch/sự cố | Mã hồ sơ, mô tả, ngày phát hiện, phạm vi, phân loại, biện pháp tạm thời, ảnh hưởng và bằng chứng. |
| Điều tra | Dữ liệu, timeline, phương pháp phân tích, nguyên nhân, yếu tố góp phần và kết luận. |
| CAPA | Hành động, người phụ trách, thời hạn, trạng thái, bằng chứng và kết quả hiệu lực. |
| Thay đổi | Lý do, đánh giá tác động, phê duyệt, kế hoạch triển khai, kiểm tra, cập nhật tài liệu và đóng hồ sơ. |
| Xu hướng | Loại lỗi, sản phẩm, khách hàng, nguyên nhân, thời gian xử lý, CAPA quá hạn và lỗi tái diễn. |
SAO NAM xem xét định kỳ dữ liệu để nhận biết vấn đề hệ thống, lỗi lặp lại, nhà cung cấp có rủi ro, khoảng trống đào tạo hoặc nhu cầu cải tiến quy trình.
15. Trách nhiệm thực hiện
Phê duyệt chính sách, cung cấp nguồn lực, xem xét sai lệch nghiêm trọng và quyết định vấn đề có ảnh hưởng lớn.
Quản lý hồ sơ, phân loại, điều tra, CAPA, thay đổi, xu hướng và chuyển cấp OEM.
Báo cáo ngay sai lệch, bảo toàn bằng chứng, không tự ý sửa hồ sơ hoặc thay đổi ngoài phạm vi.
Ghi nhận phản ánh, chuyển thông tin đầy đủ, không hứa kết luận chưa xác minh và phối hợp truyền thông.
Hỗ trợ điều tra, cung cấp release notes, phân tích lỗi, CAPA hoặc thay đổi thuộc phạm vi trách nhiệm.
Cung cấp dữ liệu, quyền truy cập, người phê duyệt, SOP và quyết định sử dụng GxP thuộc phạm vi của khách hàng.
16. Căn cứ và tài liệu tham chiếu
- Chính sách Chất lượng và Tuân thủ GxP của SAO NAM.
- Chính sách Hệ thống máy tính hóa và Tính toàn vẹn dữ liệu.
- Chính sách Liên tục kinh doanh, Sao lưu và Khôi phục sau thảm họa.
- Cơ chế phản ánh và khiếu nại; Chính sách Nhà cung cấp; Chính sách Bảo mật thông tin.
- Các nguyên tắc GMP/GxP, quản lý rủi ro chất lượng, Data Integrity, GAMP, EU GMP Annex 11 và FDA 21 CFR Part 11 khi thuộc phạm vi áp dụng.
- Tài liệu kỹ thuật, release notes, hướng dẫn dịch vụ và quy trình chất lượng của OEM/nhà sản xuất.
- Hợp đồng, URS, SOP, kế hoạch thẩm định và tài liệu dự án của khách hàng.
Đầu mối quản lý sai lệch, CAPA và thay đổi
Khách hàng và các bên liên quan có thể liên hệ SAO NAM để báo cáo sai lệch, sự cố, khiếu nại chất lượng, yêu cầu điều tra hoặc làm rõ ảnh hưởng của một thay đổi đối với thiết bị, hệ thống và dữ liệu.
Email chất lượng/kỹ thuật: ngo.saonam@gmail.com
Email chung: info@saonamchem.com
Điện thoại: 0903 880 821 · (028) 6260 2704
Địa chỉ: 92 Đường số 13, Phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh
17. Hiệu lực và rà soát
Chính sách có hiệu lực kể từ ngày được công bố trên website của SAO NAM và được rà soát ít nhất hằng năm hoặc sớm hơn khi có thay đổi đáng kể về pháp luật, yêu cầu GxP, sản phẩm, hệ thống, tổ chức, nhà cung cấp hoặc xu hướng sai lệch/CAPA.
Các thời hạn xử lý chi tiết, biểu mẫu, mã phân loại, thẩm quyền phê duyệt và quy trình điều tra được quản lý trong tài liệu nội bộ hoặc tài liệu dự án phù hợp với mức độ rủi ro.
CÔNG TY SAO NAM
Ngày công bố: 11/05/2026
Chính sách Quản lý sai lệch, CAPA và Kiểm soát thay đổi – Phiên bản 1.0
Áp dụng cho nhân viên, nhà thầu phụ, khách hàng và các bên liên quan trong phạm vi hoạt động được kiểm soát.